Chữ 沚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沚, chiết tự chữ CHẢY, CHẨY, CHỈ, SẠCH, THỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沚:

沚 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 沚

Chiết tự chữ chảy, chẩy, chỉ, sạch, thử bao gồm chữ 水 止 hoặc 氵 止 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 沚 cấu thành từ 2 chữ: 水, 止
  • thuỷ, thủy
  • chỉ
  • 2. 沚 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 止
  • thuỷ, thủy
  • chỉ
  • chỉ [chỉ]

    U+6C9A, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi3, me5, mo4;
    Việt bính: zi2;

    chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 沚

    (Danh) Bãi đất nhỏ nhô trên mặt sông.
    ◇Bào Chiếu
    : Khinh hồng hí giang đàm, Cô nhạn tập châu chỉ , (Tặng Phó Đô Tào biệt thi ) Chim hồng nhẹ đùa trên sông trên đầm, Nhạn lẻ đậu ở cù lao bãi nước.

    chảy, như "nước chảy; trôi chảy" (vhn)
    chỉ, như "cù lao ở sông" (btcn)
    chẩy, như "chẩy (xem Chảy)" (gdhn)
    sạch, như "sạch sẽ, quét sạch" (gdhn)
    thử, như "thử (trong trẻo)" (gdhn)

    Nghĩa của 沚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǐ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 8
    Hán Việt: CHỈ

    cồn (vùng đất nổi giữa sông)。水中的小块陆地。

    Chữ gần giống với 沚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

    Chữ gần giống 沚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 沚 Tự hình chữ 沚 Tự hình chữ 沚 Tự hình chữ 沚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 沚

    chảy:nước chảy; trôi chảy
    chẩy:chẩy (xem Chảy)
    chỉ:cù lao ở sông
    sạch:sạch sẽ, quét sạch
    thử:thử (trong trẻo)
    沚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 沚 Tìm thêm nội dung cho: 沚