Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 沚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 沚, chiết tự chữ CHẢY, CHẨY, CHỈ, SẠCH, THỬ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沚:
沚
Pinyin: zhi3, me5, mo4;
Việt bính: zi2;
沚 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 沚
(Danh) Bãi đất nhỏ nhô trên mặt sông.◇Bào Chiếu 鮑照: Khinh hồng hí giang đàm, Cô nhạn tập châu chỉ 輕鴻戲江潭, 孤雁集洲沚 (Tặng Phó Đô Tào biệt thi 贈傅都曹別詩) Chim hồng nhẹ đùa trên sông trên đầm, Nhạn lẻ đậu ở cù lao bãi nước.
chảy, như "nước chảy; trôi chảy" (vhn)
chỉ, như "cù lao ở sông" (btcn)
chẩy, như "chẩy (xem Chảy)" (gdhn)
sạch, như "sạch sẽ, quét sạch" (gdhn)
thử, như "thử (trong trẻo)" (gdhn)
Nghĩa của 沚 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: CHỈ
书
cồn (vùng đất nổi giữa sông)。水中的小块陆地。
Số nét: 8
Hán Việt: CHỈ
书
cồn (vùng đất nổi giữa sông)。水中的小块陆地。
Chữ gần giống với 沚:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沚
| chảy | 沚: | nước chảy; trôi chảy |
| chẩy | 沚: | chẩy (xem Chảy) |
| chỉ | 沚: | cù lao ở sông |
| sạch | 沚: | sạch sẽ, quét sạch |
| thử | 沚: | thử (trong trẻo) |

Tìm hình ảnh cho: 沚 Tìm thêm nội dung cho: 沚
