Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 緲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緲, chiết tự chữ DIỂU, DẺO, MIỂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緲:
緲 miểu, diểu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 緲
緲
Chiết tự chữ 緲
Chiết tự chữ diểu, dẻo, miểu bao gồm chữ 絲 目 少 hoặc 糹 目 少 hoặc 糸 目 少 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 緲 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 目, 少 |
2. 緲 cấu thành từ 3 chữ: 糹, 目, 少 |
3. 緲 cấu thành từ 3 chữ: 糸, 目, 少 |
U+7DF2, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 缈;
Pinyin: miao3;
Việt bính: miu5
1. [縹緲] phiếu diểu;
緲 miểu, diểu
◇Bạch Cư Dị 白居易: Hốt văn hải thượng hữu tiên san, San tại hư vô phiếu miểu gian 忽聞海上有仙山, 山在虛無縹緲間 (Trường hận ca 長恨歌) Bỗng đâu nghe nói có non tiên trên mặt biển, Núi này ở trong khoảng hư vô thăm thẳm. (2) Tiếng trong trẻo và vang xa.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Ca thanh phiếu miểu, Trực nhập vân tiêu 歌聲縹緲, 直入雲霄 (Đệ tam thập hồi) Tiếng ca trong trẻo cao vút, Thẳng lên tới tận trời.
§ Cũng viết là: 漂渺, 飄眇, 飄渺, 飄緲, 瞟眇, 縹眇, 縹渺.
§ Ta quen đọc là diểu 緲.
dẻo, như "chất dẻo" (vhn)
Pinyin: miao3;
Việt bính: miu5
1. [縹緲] phiếu diểu;
緲 miểu, diểu
Nghĩa Trung Việt của từ 緲
(Tính) Phiếu miểu 縹緲 (1) Thăm thẳm, tít mù.◇Bạch Cư Dị 白居易: Hốt văn hải thượng hữu tiên san, San tại hư vô phiếu miểu gian 忽聞海上有仙山, 山在虛無縹緲間 (Trường hận ca 長恨歌) Bỗng đâu nghe nói có non tiên trên mặt biển, Núi này ở trong khoảng hư vô thăm thẳm. (2) Tiếng trong trẻo và vang xa.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Ca thanh phiếu miểu, Trực nhập vân tiêu 歌聲縹緲, 直入雲霄 (Đệ tam thập hồi) Tiếng ca trong trẻo cao vút, Thẳng lên tới tận trời.
§ Cũng viết là: 漂渺, 飄眇, 飄渺, 飄緲, 瞟眇, 縹眇, 縹渺.
§ Ta quen đọc là diểu 緲.
dẻo, như "chất dẻo" (vhn)
Chữ gần giống với 緲:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 緲
| dẻo | 緲: | chất dẻo |

Tìm hình ảnh cho: 緲 Tìm thêm nội dung cho: 緲
