Chữ 緲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緲, chiết tự chữ DIỂU, DẺO, MIỂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緲:

緲 miểu, diểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緲

Chiết tự chữ diểu, dẻo, miểu bao gồm chữ 絲 目 少 hoặc 糹 目 少 hoặc 糸 目 少 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 緲 cấu thành từ 3 chữ: 絲, 目, 少
  • ti, ty, tơ, tưa
  • mục, mụt
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • 2. 緲 cấu thành từ 3 chữ: 糹, 目, 少
  • miên, mịch
  • mục, mụt
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • 3. 緲 cấu thành từ 3 chữ: 糸, 目, 少
  • mịch
  • mục, mụt
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • miểu, diểu [miểu, diểu]

    U+7DF2, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: miao3;
    Việt bính: miu5
    1. [縹緲] phiếu diểu;

    miểu, diểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 緲

    (Tính) Phiếu miểu (1) Thăm thẳm, tít mù.
    ◇Bạch Cư Dị : Hốt văn hải thượng hữu tiên san, San tại hư vô phiếu miểu gian , (Trường hận ca ) Bỗng đâu nghe nói có non tiên trên mặt biển, Núi này ở trong khoảng hư vô thăm thẳm. (2) Tiếng trong trẻo và vang xa.
    ◇Nho lâm ngoại sử : Ca thanh phiếu miểu, Trực nhập vân tiêu , (Đệ tam thập hồi) Tiếng ca trong trẻo cao vút, Thẳng lên tới tận trời.
    § Cũng viết là: , , , , , , .
    § Ta quen đọc là diểu .
    dẻo, như "chất dẻo" (vhn)

    Chữ gần giống với 緲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

    Dị thể chữ 緲

    , ,

    Chữ gần giống 緲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緲 Tự hình chữ 緲 Tự hình chữ 緲 Tự hình chữ 緲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 緲

    dẻo:chất dẻo
    緲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緲 Tìm thêm nội dung cho: 緲