Cao su chống va đập cửa
Chữ 腷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 腷, chiết tự chữ PHỨC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 腷:
腷
Pinyin: bi4;
Việt bính: bik1;
腷 phức
Nghĩa Trung Việt của từ 腷
(Động) Phức ức 腷臆: (1) Nín hơi không thở. (2) Uất ức, nén lòng.◇Lí Hoa 李華: Phức ức thùy tố? 腷臆誰訴 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Uất ức ai rõ?
§ Cũng viết là: 愊億, 愊憶, 愊臆, 腷億, 腷憶.
Nghĩa của 腷 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 15
Hán Việt: BỨC
ủ ê; phiền muộn。腷臆。愊忆。
Số nét: 15
Hán Việt: BỨC
ủ ê; phiền muộn。腷臆。愊忆。
Chữ gần giống với 腷:
䐍, 䐎, 䐏, 䐐, 䐑, 䐒, 䐓, 䐔, 䐕, 䐖, 䐗, 䐘, 䐙, 䐚, 䐛, 腛, 腜, 腟, 腠, 腢, 腤, 腥, 腦, 腧, 腩, 腫, 腬, 腭, 腮, 腯, 腰, 腳, 腶, 腷, 腸, 腹, 腺, 腻, 腼, 腽, 腾, 𦝥, 𦝬, 𦝹, 𦝺, 𦝼, 𦞁, 𦞍, 𦞎, 𦞏, 𦞐, 𦞑, 𦞒, 𦞓, 𦞔,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 腷 Tìm thêm nội dung cho: 腷
