Cao su chống va đập cửa
Chữ 鍬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍬, chiết tự chữ THIÊU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鍬:
鍬
Biến thể giản thể: 锹;
Pinyin: qiao1;
Việt bính: ciu1;
鍬 thiêu
◎Như: dụng thiêu oạt thổ 用鍬挖掘土 dùng mai đào đất.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhữ đẳng tòng nhân, dữ ngã đa hoán ki cá hỏa công nhân đẳng, tương sừ đầu, thiết thiêu lai quật khai 汝等從人, 與我多喚幾個火工人等, 將鋤頭, 鐵鍬來掘開 (Đệ tam hồi) Bọn tùy tùng các ngươi, mau gọi vài tên thợ rèn lại, đem cuốc xẻng lại đào ra cho ta.
§ Cũng như thiêu 鍫.
Pinyin: qiao1;
Việt bính: ciu1;
鍬 thiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鍬
(Danh) Mai, thuổng, xẻng.◎Như: dụng thiêu oạt thổ 用鍬挖掘土 dùng mai đào đất.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhữ đẳng tòng nhân, dữ ngã đa hoán ki cá hỏa công nhân đẳng, tương sừ đầu, thiết thiêu lai quật khai 汝等從人, 與我多喚幾個火工人等, 將鋤頭, 鐵鍬來掘開 (Đệ tam hồi) Bọn tùy tùng các ngươi, mau gọi vài tên thợ rèn lại, đem cuốc xẻng lại đào ra cho ta.
§ Cũng như thiêu 鍫.
Chữ gần giống với 鍬:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鍬 Tìm thêm nội dung cho: 鍬
