Từ: cảnh thiên nhiên tươi đẹp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cảnh thiên nhiên tươi đẹp:
Dịch cảnh thiên nhiên tươi đẹp sang tiếng Trung hiện đại:
画卷 《比喻壮丽的景色或动人的场面。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh
| cảnh | 儆: | cảnh báo; cảnh tỉnh |
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| cảnh | 憬: | cảnh tỉnh; cảnh ngộ |
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| cảnh | 耿: | cảnh trực (thẳng thắn) |
| cảnh | 胫: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 脛: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 警: | cảnh sát; cảnh báo |
| cảnh | 踁: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 頃: | công cảnh (mẫu tây) |
| cảnh | 顷: | công cảnh (mẫu tây) |
| cảnh | 颈: | cảnh hạng (cái cổ) |
| cảnh | 頸: | cảnh hạng (cái cổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thiên
| thiên | 仟: | thiên (số ngàn); liên thiên |
| thiên | 偏: | thiên vị |
| thiên | 傓: | thiên vị |
| thiên | 千: | thiên vạn |
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
| thiên | 扁: | thiên (thuyền nhỏ) |
| thiên | 扇: | thiên (cái quạt) |
| thiên | 扦: | thiên (vật hình que) |
| thiên | 搧: | thiên (cái quạt) |
| thiên | 篇: | thiên sách |
| thiên | 羶: | thiên khí (mùi dê hôi) |
| thiên | 膻: | thiên khí (mùi dê hôi) |
| thiên | 芊: | thiên (um tùm) |
| thiên | 迁: | thiên (xê dịch, thay đổi) |
| thiên | 遷: | thiên (xê dịch, thay đổi) |
| thiên | 釺: | thiên (mũi khoan) |
| thiên | 钎: | thiên (mũi khoan) |
| thiên | 阡: | thiên (bờ ruộng) |
| thiên | 韆: | thiên (cái đu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiên
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhiên | 燃: | nhiên (châm lửa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tươi
| tươi | 𥯒: | tươi đẹp |
| tươi | 𦞁: | cá tươi |
| tươi | 𦳦: | tươi đẹp |
| tươi | 鮮: | cá tươi |
| tươi | 𩹯: | cá tươi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đẹp
| đẹp | : | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 惵: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 𢢲: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 擛: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 𬙾: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 𫅠: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | : | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
| đẹp | 葉: | cao đẹp, đẹp đẽ, đẹp đôi, đẹp mặt, tốt đẹp |
Gới ý 15 câu đối có chữ cảnh:
靜夜鳥鳴悲月色,長年雞警付花塵
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa
仙容藍田欣種玉,月娥金屋警鳴雞
Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê
Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà