Từ: hải sâm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hải sâm:
Dịch hải sâm sang tiếng Trung hiện đại:
刺参 《海参的一种, 身体黑褐色, 背面有肉质刺状突起。也叫沙噀(shāxùn)。》海参 《棘皮动物的一纲, 身体略呈圆柱状, 体壁多肌肉, 口和肛门在两端, 口的周围有触手。种类很多, 生活在海底, 吃各种小动物。是珍贵的食品。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hải
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hải | 醢: | thư hải (hình pháp ngày xưa băm nát thây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sâm
| sâm | 参: | nhân sâm |
| sâm | 參: | nhân sâm |
| sâm | 森: | sâm lâm (rừng rậm) |
| sâm | 葠: | cỏ sâm |
| sâm | 蓡: | cỏ sâm |
Gới ý 14 câu đối có chữ hải:
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu
Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa
Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên
Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh
Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi
Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi
Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong
Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

Tìm hình ảnh cho: hải sâm Tìm thêm nội dung cho: hải sâm
