Từ: môn xà đơn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ môn xà đơn:
Dịch môn xà đơn sang tiếng Trung hiện đại:
单杠 《竞技体操项目之一, 运动员在单杠上作各种动作。》Nghĩa chữ nôm của chữ: môn
| môn | 们: | ngã môn (nhóm mấy người) |
| môn | 們: | ngã môn (nhóm mấy người) |
| môn | 扪: | môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình) |
| môn | 捫: | môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình) |
| môn | 菛: | khoai môn; Hóc môn (tên địa danh) |
| môn | 钔: | chất Md mendelevium |
| môn | 鍆: | chất Md mendelevium |
| môn | 門: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xà
| xà | 杈: | xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào |
| xà | 柁: | xà kèo (kèo gỗ mái nhà); xà beng; xà xẻo; xà vào |
| xà | 𤥭: | xà cừ |
| xà | 砗: | xà cừ (vân đẹp) |
| xà | 硨: | xà cừ (vân đẹp) |
| xà | 虵: | mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây) |
| xà | 蛇: | mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đơn
| đơn | 丹: | hồng đơn; mẫu đơn |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
| đơn | 單: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
| đơn | 疸: | đơn (bệnh da nổi mụn đỏ và ngứa) |
Gới ý 39 câu đối có chữ môn:
Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn
Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn
Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên
Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: môn xà đơn Tìm thêm nội dung cho: môn xà đơn
