Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: năng khiếu bẩm sinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ năng khiếu bẩm sinh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: năngkhiếubẩmsinh

Dịch năng khiếu bẩm sinh sang tiếng Trung hiện đại:

先天 《人或动物的胚胎时期(跟"后天"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: năng

năng𫧇:khả năng, năng động
năng:khả năng, năng động
năng:năng (củ ấu)
năng𮐝:năng (củ ấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiếu

khiếu:khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)
khiếu:khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)
khiếu:khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)
khiếu:khiếu nại
khiếu:khiếu nại
khiếu:hổ khiếu (hổ gầm)
khiếu:hổ khiếu (hổ gầm)
khiếu:khiếu (tiếng gào, khóc oà)
khiếu:khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)
khiếu:năng khiếu
khiếu:năng khiếu
khiếu:năng khiếu
khiếu:xem túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: bẩm

bẩm𡀫:lẩm bẩm
bẩm𡀀: 
bẩm:bẩm báo
bẩm:bẩm báo

Nghĩa chữ nôm của chữ: sinh

sinh:sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần)
sinh:hy sinh
sinh:sinh mệnh
sinh:sinh nữ (cháu ngoại)
sinh𥑥:diêm sinh
sinh:tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo)

Gới ý 15 câu đối có chữ năng:

Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

năng khiếu bẩm sinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: năng khiếu bẩm sinh Tìm thêm nội dung cho: năng khiếu bẩm sinh