Từ: năng khiếu bẩm sinh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ năng khiếu bẩm sinh:
Dịch năng khiếu bẩm sinh sang tiếng Trung hiện đại:
先天 《人或动物的胚胎时期(跟"后天"相对)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: năng
| năng | 𫧇: | khả năng, năng động |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| năng | 菱: | năng (củ ấu) |
| năng | 𮐝: | năng (củ ấu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khiếu
| khiếu | 侥: | khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ) |
| khiếu | 僥: | khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ) |
| khiếu | 儌: | khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ) |
| khiếu | 叫: | khiếu nại |
| khiếu | 呌: | khiếu nại |
| khiếu | 啸: | hổ khiếu (hổ gầm) |
| khiếu | 嘯: | hổ khiếu (hổ gầm) |
| khiếu | 噭: | khiếu (tiếng gào, khóc oà) |
| khiếu | 徼: | khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ) |
| khiếu | 窍: | năng khiếu |
| khiếu | 窖: | năng khiếu |
| khiếu | 竅: | năng khiếu |
| khiếu | 肃: | xem túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bẩm
| bẩm | 𡀫: | lẩm bẩm |
| bẩm | 𡀀: | |
| bẩm | 禀: | bẩm báo |
| bẩm | 稟: | bẩm báo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sinh
| sinh | 牲: | sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần) |
| sinh | 狡: | hy sinh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| sinh | 甥: | sinh nữ (cháu ngoại) |
| sinh | 𥑥: | diêm sinh |
| sinh | 笙: | tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo) |
Gới ý 15 câu đối có chữ năng:
Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi
Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: năng khiếu bẩm sinh Tìm thêm nội dung cho: năng khiếu bẩm sinh
