Cao su chống va đập cửa

Từ: nhạc phụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhạc phụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhạcphụ

Nghĩa nhạc phụ trong tiếng Việt:

["- Bố vợ."]

Dịch nhạc phụ sang tiếng Trung hiện đại:

岳父; 外舅; 岳丈; 丈人 《妻子的父亲。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhạc

nhạc:âm nhạc, nhạc điệu
nhạc:ngũ nhạc (5 ngọn núi cao)
nhạc:ngũ nhạc (5 ngọn núi cao)
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu

Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ

phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:thương phụ (cảng)
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ bạc
phụ:phụ huynh, phụ mẫu
phụ:phụ bạc
phụ:phụ bạc
phụ:phụ tặng
phụ:phụ tặng
phụ:phụ (mu bàn chân)
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)
phụ:phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò)
phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:phụ mã (phò mã)
phụ:phụ (cá diếc)
phụ:phụ (cá diếc)

Gới ý 15 câu đối có chữ nhạc:

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

Nhạc tấu vân ngao ca bách tuế,Đức huy đồng sử chúc thiên thu

Nhạc tấu vân ngao, mừng trăm tuổi,Đức ghi đồng sử, chúc ngàn năm

Bôi giao ngọc dịch phi anh vũ,Nhạc tấu quỳnh tiêu dẫn phượng hoàng

Chén mời nước ngọc bay anh vũ,Nhạc tấu tiêu quỳnh dẫn phượng hoàng

Nhạc tấu hàm chung hài phượng lữ,Thi ca nam quốc diệp chung tư

Nhạc tấu hàm chung vui bầy phượng,Thơ ca nam quốc lá chung tư

Nhạc tấu hoàng chung hài phượng lữ,Thi đề hồng diệp vịnh đào hoa

Nhạc tấu hoàng chung vui phượng bạn,Thơ đề lá đỏ vịnh đào hoa

nhạc phụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhạc phụ Tìm thêm nội dung cho: nhạc phụ