Từ: phòng, bàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phòng, bàng:

房 phòng, bàng

Đây là các chữ cấu thành từ này: phòng,bàng

phòng, bàng [phòng, bàng]

U+623F, tổng 8 nét, bộ Hộ 户
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: fang2, pang2;
Việt bính: fong2 fong4
1. [阿房] a phòng 2. [別房] biệt phòng 3. [乳房] nhũ phòng 4. [房屋] phòng ốc 5. [房奩] phòng liêm 6. [僧房] tăng phòng 7. [椒房] tiêu phòng 8. [住房] trú phòng;

phòng, bàng

Nghĩa Trung Việt của từ 房

(Danh) Nhà.
◎Như: lâu phòng
nhà lầu, bình phòng nhà không có tầng lầu.

(Danh)
Buồng.
◎Như: thư phòng phòng sách, ngọa phòng buồng ngủ.

(Danh)
Ngăn, tổ, buồng.
◎Như: phong phòng tổ ong, liên phòng gương sen, lang phòng buồng cau.

(Danh)
Sao Phòng, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

(Danh)
Chi, ngành (trong gia tộc).
◎Như: trưởng phòng chi trưởng, thứ phòng chi thứ.

(Danh)
Vợ.
◎Như: chánh phòng vợ chính.
◇Hồng Lâu Mộng : Chuyển thác tha hướng Chân gia nương tử yếu na Kiều Hạnh tác nhị phòng (Đệ nhị hồi) Nhờ nói với vợ họ Chân xin cưới Kiều Hạnh làm vợ hai.

(Danh)
Chức quan phòng.
◎Như: phòng quan các quan hội đồng chấm thi (ngày xưa).

(Danh)
Lượng từ: (1) Dùng chỉ số thê thiếp. (2) Dùng đếm số người thân thích trong nhà.
◎Như: ngũ phòng huynh đệ năm người anh em.
◇Hồng Lâu Mộng : Tiết di ma thướng kinh đái lai đích gia nhân bất quá tứ ngũ phòng, tịnh lưỡng tam cá lão ma ma, tiểu nha đầu , , (Đệ tứ thập bát hồi) Khi Tiết phu nhân vào kinh, mang theo chẳng qua bốn năm người làm trong nhà, vài ba bà già và lũ hầu con.

(Danh)
Họ Phòng.Một âm là bàng.

(Danh)
A Bàng tên cung điện nhà Tần .
§ Có khi dùng như chữ phòng .

phòng, như "phòng khuê" (vhn)
buồng, như "buồng the" (btcn)

Nghĩa của 房 trong tiếng Trung hiện đại:

[fáng]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
Số nét: 8
Hán Việt: PHÒNG
1. nhà; căn nhà。房子。
一所房
một căn nhà
瓦房
nhà ngói
楼房
nhà lầu
平房
nhà trệt
2. phòng; buồng。房间。
卧房
phòng ngủ
客房
phòng khách
书房
phòng đọc sách; thư phòng
厨房
nhà bếp
3. tổ; ngăn; hộc (kết cấu từng ô theo kiểu phòng)。结构和作用像房子的东西。
蜂房
tổ ong
莲房(莲蓬)
gương sen
4. chi (một nhánh trong gia tộc)。指家族的分支。
长房
chi trưởng
堂房
cùng dòng họ
远房
chi họ xa; bà con xa

5. người 。用于人。
两房儿媳妇。
hai người con dâu
6. Phòng (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
7. họ Phòng。姓。
8. ngõ; phường。同"坊"。
Từ ghép:
房舱 ; 房产 ; 房产主 ; 房东 ; 房改 ; 房管 ; 房基 ; 房间 ; 房客 ; 房契 ; 房钱 ; 房山 ; 房事 ; 房帖 ; 房屋 ; 房檐 ; 房子 ; 房租

Chữ gần giống với 房:

㦿, , , , , , 𢨵,

Chữ gần giống 房

, , , , , 馿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 房 Tự hình chữ 房 Tự hình chữ 房 Tự hình chữ 房

Nghĩa chữ nôm của chữ: bàng

bàng:bẽ bàng
bàng:họ Hồng Bàng
bàng:bẽ bàng
bàng:họ Hồng Bàng
bàng:họ Hồng Bàng
bàng:bàng hoàng
bàng:bàng hoàng
bàng:bẽ bàng
bàng:bàng quang
bàng:cây bàng
bàng:bàng bái (chảy cuồn cuộn)
bàng:bàng bạc
bàng:bàng thũng (xưng lên)
bàng:bàng thũng (xưng lên)
bàng:ngưu bàng (dược thảo)
bàng:bàng giải (tên mấy loại cua)
bàng:họ Bàng
bàng: 
bàng: 
bàng: 
bàng: 
phòng, bàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phòng, bàng Tìm thêm nội dung cho: phòng, bàng