Từ: phi tặc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phi tặc:
Dịch phi tặc sang tiếng Trung hiện đại:
飞贼 《指由空中进犯的敌人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phi
| phi | 丕: | phi (lớn): phi tích (thành quả vĩ đại) |
| phi | 剕: | phi (hình pháp xưa chặt chân phạm nhân) |
| phi | 呸: | |
| phi | 妃: | cung phi |
| phi | 扉: | phi hiệt (lời nói đầu ở trang 1) |
| phi | 披: | phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác) |
| phi | 紕: | phi hồng (đỏ tươi) |
| phi | 纰: | phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời) |
| phi | 緋: | phi hồng (đỏ tươi) |
| phi | 绯: | phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời) |
| phi | 苤: | phương phi |
| phi | 菲: | phương phi |
| phi | 蜚: | phi ngựa; phi cơ |
| phi | 鈹: | phi (cái gươm) |
| phi | 霏: | vũ tuyết phi phi (dáng tuyết bay) |
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |
| phi | 飛: | phi ngựa; phi cơ |
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |
| phi | 𲌬: | |
| phi | 鯡: | phi (cá mòi) |
| phi | 𩹉: | cá trê phi |
| phi | 鲱: | phi (cá mòi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tặc
| tặc | 賊: | đạo tặc |
| tặc | 贼: | đạo tặc |
Gới ý 15 câu đối có chữ phi:
Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi
Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay
Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi
Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng
Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên
Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên
Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê
Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ
Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi
Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi
Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi
Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay

Tìm hình ảnh cho: phi tặc Tìm thêm nội dung cho: phi tặc
