Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sang, sáng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sang, sáng:
Biến thể phồn thể: 創;
Pinyin: chuang4, chuang1;
Việt bính: cong3;
创 sang, sáng
sang, như "tiếng sang sảng" (gdhn)
sáng, như "sáng tạo" (gdhn)
Pinyin: chuang4, chuang1;
Việt bính: cong3;
创 sang, sáng
Nghĩa Trung Việt của từ 创
Giản thể của chữ 創.sang, như "tiếng sang sảng" (gdhn)
sáng, như "sáng tạo" (gdhn)
Nghĩa của 创 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (創)
[chuāng]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 6
Hán Việt: SANG
vết thương。创伤。
Ghi chú: 另见chuàng。
予以重创。
bị thương nặng.
创巨痛深(比喻遭受重大的损失)。
vết thương đau đớn (tổn thất nặng nề).
Từ ghép:
创痕 ; 创口 ; 创面 ; 创伤 ; 创痛 ; 创痍
Từ phồn thể: (創、剙)
[chuàng]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: SÁNG
mở đầu; bắt đầu; khởi đầu; buổi đầu; sáng lập; lập。开始(做);(初次)做。
创办。
bắt đầu lập ra; sáng lập.
首创。
sáng lập
创新纪录。
lập kỉ lục mới.
Ghi chú: 另见chuāng。
Từ ghép:
创办 ; 创汇 ; 创获 ; 创见 ; 创建 ; 创举 ; 创巨痛深 ; 创刊 ; 创立 ; 创利 ; 创牌子 ; 创设 ; 创始 ; 创世 ; 创收 ; 创新 ; 创业 ; 创议 ; 创优 ; 创造 ; 创制 ; 创作
[chuāng]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 6
Hán Việt: SANG
vết thương。创伤。
Ghi chú: 另见chuàng。
予以重创。
bị thương nặng.
创巨痛深(比喻遭受重大的损失)。
vết thương đau đớn (tổn thất nặng nề).
Từ ghép:
创痕 ; 创口 ; 创面 ; 创伤 ; 创痛 ; 创痍
Từ phồn thể: (創、剙)
[chuàng]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: SÁNG
mở đầu; bắt đầu; khởi đầu; buổi đầu; sáng lập; lập。开始(做);(初次)做。
创办。
bắt đầu lập ra; sáng lập.
首创。
sáng lập
创新纪录。
lập kỉ lục mới.
Ghi chú: 另见chuāng。
Từ ghép:
创办 ; 创汇 ; 创获 ; 创见 ; 创建 ; 创举 ; 创巨痛深 ; 创刊 ; 创立 ; 创利 ; 创牌子 ; 创设 ; 创始 ; 创世 ; 创收 ; 创新 ; 创业 ; 创议 ; 创优 ; 创造 ; 创制 ; 创作
Dị thể chữ 创
創,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 创;
Pinyin: chuang4, chuang1;
Việt bính: cong1 cong3
1. [創舉] sáng cử 2. [創基] sáng cơ 3. [創制] sáng chế 4. [創起] sáng khởi 5. [創見] sáng kiến 6. [創立] sáng lập 7. [創業] sáng nghiệp 8. [創業垂統] sáng nghiệp thùy thống 9. [創造] sáng tạo 10. [創世記] sáng thế kí 11. [創設] sáng thiết;
創 sang, sáng
◎Như: trọng sang 重創 bị thương nặng.
(Danh) Mụt, nhọt.
§ Thông sang 瘡.Một âm là sáng.
(Động) Lập ra trước tiên, khai thủy, chế tạo.
◎Như: sáng tạo 創造 làm nên cái mới, khai sáng 開創 gây dựng lên.
(Tính) Riêng biệt, mới có.
◎Như: sáng kiến 創見 ý kiến mới.
sáng, như "sáng lập" (vhn)
sang, như "tiếng sang sảng" (btcn)
Pinyin: chuang4, chuang1;
Việt bính: cong1 cong3
1. [創舉] sáng cử 2. [創基] sáng cơ 3. [創制] sáng chế 4. [創起] sáng khởi 5. [創見] sáng kiến 6. [創立] sáng lập 7. [創業] sáng nghiệp 8. [創業垂統] sáng nghiệp thùy thống 9. [創造] sáng tạo 10. [創世記] sáng thế kí 11. [創設] sáng thiết;
創 sang, sáng
Nghĩa Trung Việt của từ 創
(Danh) Vết thương, chỗ bị thương.◎Như: trọng sang 重創 bị thương nặng.
(Danh) Mụt, nhọt.
§ Thông sang 瘡.Một âm là sáng.
(Động) Lập ra trước tiên, khai thủy, chế tạo.
◎Như: sáng tạo 創造 làm nên cái mới, khai sáng 開創 gây dựng lên.
(Tính) Riêng biệt, mới có.
◎Như: sáng kiến 創見 ý kiến mới.
sáng, như "sáng lập" (vhn)
sang, như "tiếng sang sảng" (btcn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sáng
| sáng | 𫤤: | sáng chói, sáng suốt, trong sáng |
| sáng | 𠓇: | sáng tỏ |
| sáng | 创: | sáng tạo |
| sáng | 剏: | sáng lập |
| sáng | 剙: | sáng lập |
| sáng | 創: | sáng lập |
| sáng | : | sáng chói, sáng suốt, trong sáng |
| sáng | 灲: | sáng tỏ |
| sáng | 𤍎: | |
| sáng | 𤏬: | sáng tỏ |

Tìm hình ảnh cho: sang, sáng Tìm thêm nội dung cho: sang, sáng
