Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tội có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tội:
Pinyin: zui4;
Việt bính: zeoi6
1. [定罪] định tội 2. [詰罪] cật tội 3. [告罪] cáo tội 4. [功罪] công tội 5. [免罪] miễn tội 6. [原罪] nguyên tội 7. [犯罪] phạm tội 8. [伐罪] phạt tội;
罪 tội
Nghĩa Trung Việt của từ 罪
(Danh) Lỗi lầm.◎Như: tương công thục tội 將功贖罪 đem công chuộc lỗi.
◇Sử Kí 史記: Thử thiên chi vong ngã, phi chiến chi tội dã 此天之亡我, 非戰之罪也 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Đây là trời bỏ ta, chứ không phải lỗi tại ta đánh không giỏi.
(Danh) Hành vi phạm pháp, việc làm trái luật pháp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thủ ngã hồi kinh vấn tội 取我回京問罪 (Đệ nhất hồi 第一回) Bắt ta về kinh hỏi tội.
(Danh) Nỗi khổ.
◎Như: bài tội 排罪 chịu khổ, thụ bất liễu giá cá tội 受不了這個罪 chịu không nổi cái ách đó.
(Danh) Hình phạt.
◇Sử Kí 史記: Sát nhân giả tử, thương nhân cập đạo để tội 殺人者死, 傷人及盜抵罪 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) Ai giết người thì phải chết, làm người bị thương và ăn trộm thì chịu hình phạt.
(Động) Lên án, trách cứ.
◎Như: quái tội 怪罪 quở trách.
◇Tả truyện 左傳: Vũ, Thang tội kỉ 禹, 湯罪己 (Trang Công thập nhất niên 莊公十一年) Vua Vũ, vua Thang tự trách lỗi mình.
tội, như "bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì" (vhn)
tụi, như "tụi bay" (gdhn)
Nghĩa của 罪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (辠)
[zuì]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 14
Hán Việt: TỘI
1. tội; tội trạng。作恶或犯法的行为。
有罪
có tội
判罪
xử tội
罪大恶极
tội ác cùng cực; tội ác tày trời.
2. lỗi; lỗi lầm; sai lầm。过失;过错。
归罪于人
đổ lỗi cho người khác.
3. khổ; đau khổ; khốn khổ; khổ nạn; thống khổ。苦难;痛苦。
受罪
chịu khổ
4. gán tội; đổ tội。把罪过归到某人身上;责备。
Từ ghép:
罪案 ; 罪不容诛 ; 罪大恶极 ; 罪恶 ; 罪犯 ; 罪该万死 ; 罪过 ; 罪咎 ; 罪魁 ; 罪戾 ; 罪名 ; 罪孽 ; 罪孽深重 ; 罪愆 ; 罪情 ; 罪人 ; 罪刑 ; 罪行 ; 罪业 ; 罪尤 ; 罪有应得 ; 罪责 ; 罪证 ; 罪状
[zuì]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 14
Hán Việt: TỘI
1. tội; tội trạng。作恶或犯法的行为。
有罪
có tội
判罪
xử tội
罪大恶极
tội ác cùng cực; tội ác tày trời.
2. lỗi; lỗi lầm; sai lầm。过失;过错。
归罪于人
đổ lỗi cho người khác.
3. khổ; đau khổ; khốn khổ; khổ nạn; thống khổ。苦难;痛苦。
受罪
chịu khổ
4. gán tội; đổ tội。把罪过归到某人身上;责备。
Từ ghép:
罪案 ; 罪不容诛 ; 罪大恶极 ; 罪恶 ; 罪犯 ; 罪该万死 ; 罪过 ; 罪咎 ; 罪魁 ; 罪戾 ; 罪名 ; 罪孽 ; 罪孽深重 ; 罪愆 ; 罪情 ; 罪人 ; 罪刑 ; 罪行 ; 罪业 ; 罪尤 ; 罪有应得 ; 罪责 ; 罪证 ; 罪状
Dị thể chữ 罪
辠,
Tự hình:

Pinyin: zui4, ban1, ban4, bian3, pian4;
Việt bính: zeoi6;
辠 tội
Nghĩa Trung Việt của từ 辠
Nguyên là chữ tội 罪.tội, như "bị tội, trọng tội" (gdhn)
Dị thể chữ 辠
罪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tội
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tội | 辠: | bị tội, trọng tội |
| tội | 𩵽: | xem tôm |

Tìm hình ảnh cho: tội Tìm thêm nội dung cho: tội
