Từ: tội có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tội:

罪 tội辠 tội

Đây là các chữ cấu thành từ này: tội

tội [tội]

U+7F6A, tổng 13 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zui4;
Việt bính: zeoi6
1. [定罪] định tội 2. [詰罪] cật tội 3. [告罪] cáo tội 4. [功罪] công tội 5. [免罪] miễn tội 6. [原罪] nguyên tội 7. [犯罪] phạm tội 8. [伐罪] phạt tội;

tội

Nghĩa Trung Việt của từ 罪

(Danh) Lỗi lầm.
◎Như: tương công thục tội
đem công chuộc lỗi.
◇Sử Kí : Thử thiên chi vong ngã, phi chiến chi tội dã , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Đây là trời bỏ ta, chứ không phải lỗi tại ta đánh không giỏi.

(Danh)
Hành vi phạm pháp, việc làm trái luật pháp.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thủ ngã hồi kinh vấn tội (Đệ nhất hồi ) Bắt ta về kinh hỏi tội.

(Danh)
Nỗi khổ.
◎Như: bài tội chịu khổ, thụ bất liễu giá cá tội chịu không nổi cái ách đó.

(Danh)
Hình phạt.
◇Sử Kí : Sát nhân giả tử, thương nhân cập đạo để tội , (Cao Tổ bản kỉ ) Ai giết người thì phải chết, làm người bị thương và ăn trộm thì chịu hình phạt.

(Động)
Lên án, trách cứ.
◎Như: quái tội quở trách.
◇Tả truyện : Vũ, Thang tội kỉ , (Trang Công thập nhất niên ) Vua Vũ, vua Thang tự trách lỗi mình.

tội, như "bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì" (vhn)
tụi, như "tụi bay" (gdhn)

Nghĩa của 罪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (辠)
[zuì]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 14
Hán Việt: TỘI
1. tội; tội trạng。作恶或犯法的行为。
有罪
có tội
判罪
xử tội
罪大恶极
tội ác cùng cực; tội ác tày trời.
2. lỗi; lỗi lầm; sai lầm。过失;过错。
归罪于人
đổ lỗi cho người khác.
3. khổ; đau khổ; khốn khổ; khổ nạn; thống khổ。苦难;痛苦。
受罪
chịu khổ
4. gán tội; đổ tội。把罪过归到某人身上;责备。
Từ ghép:
罪案 ; 罪不容诛 ; 罪大恶极 ; 罪恶 ; 罪犯 ; 罪该万死 ; 罪过 ; 罪咎 ; 罪魁 ; 罪戾 ; 罪名 ; 罪孽 ; 罪孽深重 ; 罪愆 ; 罪情 ; 罪人 ; 罪刑 ; 罪行 ; 罪业 ; 罪尤 ; 罪有应得 ; 罪责 ; 罪证 ; 罪状

Chữ gần giống với 罪:

, , , , , , , , , , , 𦋕,

Dị thể chữ 罪

,

Chữ gần giống 罪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罪 Tự hình chữ 罪 Tự hình chữ 罪 Tự hình chữ 罪

tội [tội]

U+8FA0, tổng 13 nét, bộ Tân 辛
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zui4, ban1, ban4, bian3, pian4;
Việt bính: zeoi6;

tội

Nghĩa Trung Việt của từ 辠

Nguyên là chữ tội .
tội, như "bị tội, trọng tội" (gdhn)

Chữ gần giống với 辠:

, , ,

Dị thể chữ 辠

,

Chữ gần giống 辠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辠 Tự hình chữ 辠 Tự hình chữ 辠 Tự hình chữ 辠

Nghĩa chữ nôm của chữ: tội

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tội:bị tội, trọng tội
tội𩵽:xem tôm
tội tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tội Tìm thêm nội dung cho: tội