Cao su chống va đập cửa
Từ: thấm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thấm:
沁 thấm, sấm
Đây là các chữ cấu thành từ này: thấm
U+6C81, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: qin4;
Việt bính: sam3;
沁 thấm, sấm
Nghĩa Trung Việt của từ 沁
(Danh) Sông Thấm, phát nguyên từ Sơn Tây, chảy vào sông Hoàng Hà.(Danh) Sông Thấm, phát nguyên từ Hà Bắc, chảy vào sông Phũ Dương 滏陽.
(Danh) Tên một châu thời cổ, nay thuộc tỉnh Sơn Tây.
(Động) Ngấm, thấm, rịn.
◎Như: thấm cốt 沁骨 thấm vào xương tủy, thấm nhập tâm tì 沁入心脾 thấm tận tim gan.
(Động) Múc nước.
(Động) Gục đầu xuống (phương ngôn).
◇Tây du kí 西遊記: Đảo thấm trước đầu thụy 倒沁著頭睡 (Đệ bát thập nhất hồi) Gục đầu xuống ngủ.
§ Cũng đọc là sấm.
tắm, như "tắm rửa" (vhn)
tăm, như "sủi tăm" (btcn)
tấm, như "mưa lấm tấm" (btcn)
thấm, như "thấm nước; thấm thoát" (btcn)
Nghĩa của 沁 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: TẨM
1. ngấm; thấm (hương thơm, chất lỏng)。(香气、液体等)渗入或透出。
沁人心脾。
thấm vào ruột gan.
额上沁出了汗珠。
trán toát mồ hôi.
2. gục đầu; cúi xuống。头向下垂。
沁着头。
cúi đầu.
3. thả vào nước。向水里放。
Từ ghép:
沁人心脾
Số nét: 8
Hán Việt: TẨM
1. ngấm; thấm (hương thơm, chất lỏng)。(香气、液体等)渗入或透出。
沁人心脾。
thấm vào ruột gan.
额上沁出了汗珠。
trán toát mồ hôi.
2. gục đầu; cúi xuống。头向下垂。
沁着头。
cúi đầu.
3. thả vào nước。向水里放。
Từ ghép:
沁人心脾
Chữ gần giống với 沁:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Dịch thấm sang tiếng Trung hiện đại:
吃 《吸收(液体)。》giấy Đạo Lâm không thấm mực.道林纸不吃墨。 浸 《液体渗入。》
quần áo bị thấm ướt rồi.
衣服让汗浸湿了。 浸透 《液体渗透。》
mồ hôi thấm ướt áo sơ mi rồi.
汗水浸透了衬衫。
沁 《(香气、液体等)渗入或透出。》
thấm vào ruột gan.
沁人心脾。 濡染 《沾染。》
濡湿; 濡 《沾湿; 潮湿。》
渗 《液体慢慢地透过或漏出。》
thấm nước.
渗水。
máu thấm qua băng buộc vết thương.
包扎伤口的绷带上渗出了血。
nước mưa thấm hết vào đất rồi.
雨水都渗到地里去了。
透雨 《把田地里干土层湿透的雨。》
洇; 渍 《液体落在纸上向四外散开或渗透; 浸。》
沾 《因为接触而被东西附着上。》
thấm nước
沾水。
搌 《(用松软干燥的东西)轻轻擦抹或按压, 吸去湿处的液体。》
rơi một giọt mực lên giấy rồi, lấy giấy thấm thấm đi.
纸上落了一滴墨, 拿吸墨纸来搌一搌。 渥 《沾湿; 沾润。》
有用; 济事 《有用处、有用途。》
书
渐 《浸。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thấm
| thấm | 嘇: | thấm thía, thấm thiết |
| thấm | 審: | thấm nước |
| thấm | 沁: | thấm nước; thấm thoát |
| thấm | 浸: | thấm nước; thấm thoát |
| thấm | 渗: | thấm nước; thấm thoát |
| thấm | 湛: | thấm nước; thấm thoát |
| thấm | 滲: | thấm nước; thấm thoát |
| thấm | 瀋: | thấm nước; thấm thoát |

Tìm hình ảnh cho: thấm Tìm thêm nội dung cho: thấm
