Từ: thổ nhưỡng sinh vật học có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thổ nhưỡng sinh vật học:
Dịch thổ nhưỡng sinh vật học sang tiếng Trung hiện đại:
土壤生物学。Nghĩa chữ nôm của chữ: thổ
| thổ | 吐: | thổ tả |
| thổ | 土: | thuế điền thổ |
| thổ | 釷: | thổ (chất Thorium) |
| thổ | 钍: | thổ (chất Thorium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhưỡng
| nhưỡng | 嚷: | nhưỡng (la ó) |
| nhưỡng | 壤: | thổ nhưỡng |
| nhưỡng | 攘: | |
| nhưỡng | 爙: | |
| nhưỡng | 酿: | tửu nhưỡng (rượu cái) |
| nhưỡng | 釀: | nhưỡng tửu (nấu rượu); nhưỡng hoạ (gây ra hoạ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sinh
| sinh | 牲: | sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần) |
| sinh | 狡: | hy sinh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| sinh | 甥: | sinh nữ (cháu ngoại) |
| sinh | 𥑥: | diêm sinh |
| sinh | 笙: | tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vật
| vật | 勿: | vật ngã |
| vật | 𢪥: | đánh vật, vật lộn |
| vật | 𢪱: | đánh vật, vật lộn |
| vật | 沕: | vật nhau |
| vật | 物: | súc vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: học
| học | 斈: | học hành; học hiệu; học đòi |
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
| học | 𭓇: | học hành; học hiệu; học đòi |
| học | 學: | học tập |
Gới ý 15 câu đối có chữ thổ:
Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai
Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Tìm hình ảnh cho: thổ nhưỡng sinh vật học Tìm thêm nội dung cho: thổ nhưỡng sinh vật học
