Từ: đài dinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đài dinh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đài • dinh

Nghĩa đài dinh trong tiếng Việt:

["- Đài các, dinh thự, chỉ chỗ ở của bọn quyền quý"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: đài

đài台:đền đài; điện đài; võ đài
đài抬:đài thọ; đài thủ (giơ lên)
đài擡:đài thọ; đài thủ (giơ lên)
đài𱼫:đền đài; điện đài; võ đài
đài檯:đền đài; điện đài; võ đài
đài臺:đền đài; điện đài; võ đài
đài苔:thiệt đài (tưa lưỡi)
đài薹:đài (cỏ cho lá làm thuốc)
đài駘:nô đài (ngựa hèn)
đài骀:nô đài (ngựa hèn)
đài鮐:đài ngư (loại cá thu)
đài鲐:đài ngư (loại cá thu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dinh

dinh營:dinh thự, dinh cơ
dinh营:dinh (xem doanh)

Gới ý 15 câu đối có chữ đài:

云漢橋成牛女渡,春台簫引鳳凰飛

Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi

Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

春色映搖臺一曲紫蕭飛彩鳳,惠風清寶瑟數行錦字篆青虯

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

雪映收臺蘭葉夢,梅輝繡閣帽簪花

Tuyết ánh thu đài lan diệp mộng,Mai huy tú các mạo trâm hoa

Mây rực đài cao mộng lan diệp,Mai bừng gác đẹp vẻ trâm hoa

鶴馭瑤臺秋月冷,鵑啼玉砌隴雲飛

Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi

Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

繡閣燈明鴛鴦並立,粧臺燭厲翡翠同棲

Tú các đăng minh uyên ương tịnh lập,Trang đài chúc lệ phỉ thúy đồng thê

Đèn soi gác đẹp uyên ương bên nhau,Đuốc chiếu trang đài phỉ thúy cùng đậu

菡萏枝連諧繡幙,鴛鴦翼比媚將臺

Hạm đạm chi liên hài tú mạc,Uyên ương dực tỵ mỵ tương đài

Hoa sen chung rễ hợp rèm thêu,Uyên ương chắp cánh nổi đài đẹp

đài dinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đài dinh Tìm thêm nội dung cho: đài dinh