Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蓝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓝, chiết tự chữ LAM, TRÔM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓝:
蓝
Biến thể phồn thể: 藍;
Pinyin: lan2, la5;
Việt bính: laam4;
蓝 lam
lam, như "xanh lam" (gdhn)
trôm, như "trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)" (gdhn)
Pinyin: lan2, la5;
Việt bính: laam4;
蓝 lam
Nghĩa Trung Việt của từ 蓝
Giản thể của chữ 藍.lam, như "xanh lam" (gdhn)
trôm, như "trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)" (gdhn)
Nghĩa của 蓝 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (藍)
[lán]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: LAM
1. xanh; lam; xanh da trời。像晴天天空的颜色。
蔚蓝。
xanh tốt.
2. xanh thẳm。蓼蓝。
3. họ Lam。(Lán) 姓。
Từ ghép:
蓝宝石 ; 蓝本 ; 蓝点鲅 ; 蓝靛 ; 蓝晶晶 ; 蓝领 ; 蓝缕 ; 蓝皮书 ; 蓝青官话 ; 蓝田猿人 ; 蓝图 ; 蓝盈盈
[lán]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: LAM
1. xanh; lam; xanh da trời。像晴天天空的颜色。
蔚蓝。
xanh tốt.
2. xanh thẳm。蓼蓝。
3. họ Lam。(Lán) 姓。
Từ ghép:
蓝宝石 ; 蓝本 ; 蓝点鲅 ; 蓝靛 ; 蓝晶晶 ; 蓝领 ; 蓝缕 ; 蓝皮书 ; 蓝青官话 ; 蓝田猿人 ; 蓝图 ; 蓝盈盈
Chữ gần giống với 蓝:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Dị thể chữ 蓝
藍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝
| lam | 蓝: | xanh lam |
| trôm | 蓝: | trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn) |

Tìm hình ảnh cho: 蓝 Tìm thêm nội dung cho: 蓝
