Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蛩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛩, chiết tự chữ CUNG, CÙNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛩:

蛩 cung, cùng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蛩

Chiết tự chữ cung, cùng bao gồm chữ 巩 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛩 cấu thành từ 2 chữ: 巩, 虫
  • củng
  • chùng, hủy, trùng
  • cung, cùng [cung, cùng]

    U+86E9, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiong2, gong3;
    Việt bính: kung4;

    cung, cùng

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛩

    (Danh) Con sâu lúa.

    (Danh)
    Con dế.
    § Cũng gọi là: tất xuất
    , lãn phụ , khúc khúc nhi , xu xu , xúc chức , ngâm cung , vương tôn .
    ◇Nguyễn Trãi : Lữ xá ngâm hoài tứ bích cung (Kí hữu ) Lòng thơ nơi quán trọ, dế kêu bốn vách.

    (Danh)
    Con châu chấu.

    (Danh)
    Cung cung một giống thú như con ngựa ở Bắc Hải.
    § Cũng đọc là cùng cùng.
    ◇Đặng Trần Côn : Cùng cùng dã vô tri (Chinh Phụ ngâm ) Cùng cùng giống vô tri.

    (Tính)
    Lo lắng âm thầm.
    cùng, như "cùng (con dế)" (gdhn)

    Nghĩa của 蛩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qióng]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 12
    Hán Việt: CÙNG
    con dế; dế。古书上指蟋蟀。

    Chữ gần giống với 蛩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

    Chữ gần giống 蛩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛩 Tự hình chữ 蛩 Tự hình chữ 蛩 Tự hình chữ 蛩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛩

    cùng:cùng (con dế)
    蛩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛩 Tìm thêm nội dung cho: 蛩