Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ách, ải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ách, ải:

阨 ách, ải嗌 ách, ải

Đây là các chữ cấu thành từ này: ách,ải

ách, ải [ách, ải]

U+9628, tổng 6 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: e4, ai4;
Việt bính: ak1 ngak1
1. [阨窮] ách cùng 2. [阨塞] ách tắc 3. [阨僻] ách tích;

ách, ải

Nghĩa Trung Việt của từ 阨

(Danh) Nơi hiểm yếu.

(Tính)
Cùng khốn.
§ Thông ách
.
◎Như: khốn ách khốn khổ, gian nan.
◇Mạnh Tử : Di dật nhi bất oán, ách cùng nhi bất mẫn , (Công Tôn Sửu thượng ) Mất mà không oán trách, cùng khốn mà không lo buồn.

(Động)
Cứ thủ.Một âm là ải.

(Tính)
Chật, hẹp.
§ Thông ải .
ách, như "tai ách" (gdhn)

Nghĩa của 阨 trong tiếng Trung hiện đại:

[ài]Bộ: 阝- Phụ
Số nét: 6
Hán Việt:
xem "厄"。同"厄"。

Chữ gần giống với 阨:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨸚,

Dị thể chữ 阨

,

Chữ gần giống 阨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阨 Tự hình chữ 阨 Tự hình chữ 阨 Tự hình chữ 阨

ách, ải [ách, ải]

U+55CC, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, ai4;
Việt bính: aai3 jik1;

ách, ải

Nghĩa Trung Việt của từ 嗌

(Danh) Cổ họng, yết hầu.Một âm là ải.

(Động)
Nghẹn, tắc (yết hầu).


nhiếc, như "nhiếc móc" (vhn)
ách, như "ách thống" (gdhn)

Nghĩa của 嗌 trong tiếng Trung hiện đại:

[ài]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: ẢI
đau họng (nói trong sách cổ)。古书上指咽喉痛。
[yì]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ÍCH
yết hầu; cổ họng。咽喉。

Chữ gần giống với 嗌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Chữ gần giống 嗌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗌 Tự hình chữ 嗌 Tự hình chữ 嗌 Tự hình chữ 嗌

Nghĩa chữ nôm của chữ: ải

ải:xem ách
ải:ải (nát)
ải:nước da ải ải (da hơi xanh)
ải:tự ải (thắt cổ mà chết)
ải:tự ải (thắt cổ mà chết)
ải:ải Vân quan (nơi hiểm trở, giáp giới giữa hai nước)
ách, ải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ách, ải Tìm thêm nội dung cho: ách, ải