Từ: đà, tha có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đà, tha:

佗 đà, tha

Đây là các chữ cấu thành từ này: đà,tha

đà, tha [đà, tha]

U+4F57, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tuo2, tuo1, tuo4, yi2;
Việt bính: taa4 to1 to4
1. [佛佗] phật đà;

đà, tha

Nghĩa Trung Việt của từ 佗

(Đại) Cũng như đà : đại từ ngôi thứ ba, số ít, chỉ đồ vật hoặc sự vật: nó, cái đó, việc đó, điều ấy, ...

(Động)
Gánh, vác, chở.
◇Hán Thư : Dĩ nhất mã tự đà phụ tam thập nhật thực (Triệu Sung Quốc truyện ) Lấy một con ngựa chở lấy ba mươi ngày lương thực.Một âm là tha.

(Đại)
Khác.
§ Cùng nghĩa như tha .
◎Như: quân tử chính nhi bất tha người quân tử chính mà không đổi khác.
đà, như "đà mã (ngựa tải đồ)" (gdhn)

Nghĩa của 佗 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuó]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: ĐÀ
mang; vác; thồ。负荷。

Chữ gần giống với 佗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Dị thể chữ 佗

,

Chữ gần giống 佗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 佗 Tự hình chữ 佗 Tự hình chữ 佗 Tự hình chữ 佗

Nghĩa chữ nôm của chữ: tha

tha:tha phương cầu thực
tha:tha (phụ nữ)
tha:tha (sự vật)
tha:tha đi, tha ra
tha:tha đi, tha ra
tha:tha mồi
tha:tha mồi
tha𫅁:tha (con mắt)
tha:thiết tha
tha:tha thứ, tha bổng
tha趿:bê tha
tha:bê tha
tha:chất thallium
tha:chất thallium
đà, tha tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đà, tha Tìm thêm nội dung cho: đà, tha