Cao su chống va đập cửa

Từ: đăng, đặng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đăng, đặng:

镫 đăng, đặng鐙 đăng, đặng

Đây là các chữ cấu thành từ này: đăng,đặng

đăng, đặng [đăng, đặng]

U+956B, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鐙;
Pinyin: deng1, deng4;
Việt bính: dang3;

đăng, đặng

Nghĩa Trung Việt của từ 镫

Giản thể của chữ .
đáng, như "đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)" (gdhn)

Nghĩa của 镫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鐙)
[dēng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: ĐĂNG
1. mâm (đồ đựng thức ăn)。古代盛肉食的器皿。
2. đèn; đèn dầu。同"灯",指油灯。
Ghi chú: 另见dèng
[dèng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐÁNG
bàn đạp (vật dùng để leo lên yên ngựa)。挂在鞍子两旁供脚登的东西,多用铁制成。
马镫
bàn đạp ở yên ngựa
Ghi chú: 另见dēng
Từ ghép:
镫骨 ; 镫子

Chữ gần giống với 镫:

, , , , , , , , , , , 𫔎,

Dị thể chữ 镫

,

Chữ gần giống 镫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镫 Tự hình chữ 镫 Tự hình chữ 镫 Tự hình chữ 镫

đăng, đặng [đăng, đặng]

U+9419, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: deng4, deng1;
Việt bính: dang1 dang3;

đăng, đặng

Nghĩa Trung Việt của từ 鐙

(Danh) Đồ dùng để đựng thức ăn.
§ Thông đăng
.

(Danh)
Đèn.
§ Cũng như đăng .Một âm là đặng.

(Danh)
Bàn đạp ngựa (đeo hai bên yên ngựa).
◎Như: mã đặng bàn đạp ngựa.

đâng, như "chân đâng (bàn đạp để lên yên ngựa)" (vhn)
đặng (btcn)
đăng (btcn)
đáng, như "đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鐙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

Dị thể chữ 鐙

,

Chữ gần giống 鐙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鐙 Tự hình chữ 鐙 Tự hình chữ 鐙 Tự hình chữ 鐙

Nghĩa chữ nôm của chữ: đặng

đặng:tắng đặng (gặp xui)
đặng:đi không đặng; họ Đặng
đặng: 
đăng, đặng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đăng, đặng Tìm thêm nội dung cho: đăng, đặng