Từ: đồ đan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đồ đan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đồđan

Dịch đồ đan sang tiếng Trung hiện đại:

针织品 《用针编织的物品, 如线袜子、线手套、线围巾等。分机织的和手工织的两种。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ

đồ:đồ sành
đồ:biểu đồ; mưu đồ
đồ:biểu đồ; mưu đồ
đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ:đồ tể
đồ:đồ (ước lượng)
đồ:thầy đồ
đồ𣘊:đồ gỗ
đồ:đồ tất (phết sơn)
đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ𦯬:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ𨢕:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ:đồ (lầu canh)
đồ:đồ (lầu canh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đan

đan:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đan:đan áo, đan lát; giản đan; xem đơn
đan: 
đan: 
đan:đan áo, đan lát
đan:đan áo, đan lát
đan:đan tư cực lự (nghĩ nát óc)
đan:đan tư cực lự (nghĩ nát óc)
đan:đan (giỏ đựng cơm)
đan:đan (giỏ đựng cơm)

Gới ý 15 câu đối có chữ đồ:

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

Cẩm đường hỉ kiến song tinh tụ,Tú các hân siêm bách tử đồ

Nhà đẹp mừng hai sao tụ hội,Gác hoa vui trăm trẻ tranh treo

đồ đan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đồ đan Tìm thêm nội dung cho: đồ đan