Cao su chống va đập cửa
Từ: ống có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ống:
蓊 ống, ông
Đây là các chữ cấu thành từ này: ống
Pinyin: weng3, weng4;
Việt bính: jung2;
蓊 ống, ông
Nghĩa Trung Việt của từ 蓊
(Tính) Ống ống 蓊蓊 um tùm, tươi tốt (cây cỏ).(Tính) Ống bột 蓊勃 um tùm, tươi tốt (cây cỏ).
(Tính) Ống uất 蓊鬱: (1) Um tùm, tươi tốt (cây cỏ).
§ Còn viết là ống uất 蓊蔚, uất ống 鬱蓊. (2) Hơi mây dày đặc, ngùn ngụt.
◇Tào Phi 曹丕: Chiêm huyền vân chi ống uất 瞻玄雲之蓊鬱 (Cảm vật phú 感物) Ngẩng trông mây đen dày đặc.Một âm là ông.
(Danh) Thứ cỏ mọc từng rò, rò đâm hoa, lá lăn tăn, gọi là ông đài 蓊臺.
ống, như "ống tre" (gdhn)
Nghĩa của 蓊 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: ỔNG
rậm rì; rậm rạp。蓊郁。
Từ ghép:
蓊郁
Số nét: 16
Hán Việt: ỔNG
rậm rì; rậm rạp。蓊郁。
Từ ghép:
蓊郁
Chữ gần giống với 蓊:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Dịch ống sang tiếng Trung hiện đại:
管; 管儿; 管子 《圆而细长中间空的东西。》ống thép钢管。
ống trúc
竹管。
ống nước
水管。
ống viết.
笔管。
ống khí
气管儿。
ống nước máy
自来水管子。
管材 《管状的材料, 如钢管、陶管等。》
筒 《较粗的管状器物。》
筒; 统; 筒儿; 筒子 《衣服等的筒状部分。》
靿; 袎; 靿儿; 靿子 《靴或袜子的筒儿。》
盂; 盂儿 《盛液体的敞口器具。》
ống nhổ
痰盂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ống
| ống | 滃: | ống nước |
| ống | 甕: | ống bễ, ống bút |
| ống | 䈵: | ống nứa |
| ống | : | ống tre |
| ống | 䐥: | ống chân |
| ống | 蓊: | ống tre |
| ống | 𫊿: | ống lồng |

Tìm hình ảnh cho: ống Tìm thêm nội dung cho: ống
