Cao su chống va đập cửa

Từ: ống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ống:

蓊 ống, ông

Đây là các chữ cấu thành từ này: ống

ống, ông [ống, ông]

U+84CA, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: weng3, weng4;
Việt bính: jung2;

ống, ông

Nghĩa Trung Việt của từ 蓊

(Tính) Ống ống um tùm, tươi tốt (cây cỏ).

(Tính)
Ống bột um tùm, tươi tốt (cây cỏ).

(Tính)
Ống uất : (1) Um tùm, tươi tốt (cây cỏ).
§ Còn viết là ống uất , uất ống . (2) Hơi mây dày đặc, ngùn ngụt.
◇Tào Phi : Chiêm huyền vân chi ống uất (Cảm vật phú ) Ngẩng trông mây đen dày đặc.Một âm là ông.

(Danh)
Thứ cỏ mọc từng rò, rò đâm hoa, lá lăn tăn, gọi là ông đài .
ống, như "ống tre" (gdhn)

Nghĩa của 蓊 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: ỔNG
rậm rì; rậm rạp。蓊郁。
Từ ghép:
蓊郁

Chữ gần giống với 蓊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蓊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓊 Tự hình chữ 蓊 Tự hình chữ 蓊 Tự hình chữ 蓊

Dịch ống sang tiếng Trung hiện đại:

管; 管儿; 管子 《圆而细长中间空的东西。》ống thép
钢管。
ống trúc
竹管。
ống nước
水管。
ống viết.
笔管。
ống khí
气管儿。
ống nước máy
自来水管子。
管材 《管状的材料, 如钢管、陶管等。》
《较粗的管状器物。》
筒; 统; 筒儿; 筒子 《衣服等的筒状部分。》
靿; 袎; 靿儿; 靿子 《靴或袜子的筒儿。》
盂; 盂儿 《盛液体的敞口器具。》
ống nhổ
痰盂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ống

ống:ống nước
ống:ống bễ, ống bút
ống:ống nứa
ống󰐘:ống tre
ống:ống chân
ống:ống tre
ống𫊿:ống lồng
ống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ống Tìm thêm nội dung cho: ống