Từ: 千里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thiên lí
Nghìn dặm, chỉ đường dài.Chỉ diện tích rộng lớn.
◇Thi Kinh 經:
Bang kì thiên lí, Duy dân sở chỉ
里, 止 (Thương tụng 頌, Huyền điểu 鳥) Cương vực nước rộng nghìn dặm, Là chỗ dân ở.

Nghĩa của 千里 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānlǐ] thiên lý; nghìn dặm。形容路途的遥远。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Gới ý 23 câu đối có chữ 千里:

Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

千里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千里 Tìm thêm nội dung cho: 千里