Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 咮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咮, chiết tự chữ CHAU, CHUA, CHẨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咮:
咮
Pinyin: zhou4;
Việt bính: zau3 zyu1;
咮
Nghĩa Trung Việt của từ 咮
chau, như "chau mày; lau chau (lăng xăng)" (vhn)
chẩu, như "chẩu mỏ; răng chẩu (răng hô)" (gdhn)
chua, như "chua loét" (gdhn)
Nghĩa của 咮 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòu]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: CHÚ
书
mỏ chim。鸟嘴。
Số nét: 9
Hán Việt: CHÚ
书
mỏ chim。鸟嘴。
Chữ gần giống với 咮:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咮
| chau | 咮: | chau mày; lau chau (lăng xăng) |
| chua | 咮: | chua loét |
| chẩu | 咮: | chẩu mỏ; răng chẩu (răng hô) |

Tìm hình ảnh cho: 咮 Tìm thêm nội dung cho: 咮
