Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 咴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咴, chiết tự chữ HOI, HÔI, HỒI, KHÔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咴:
咴
Pinyin: hui1, hua2, shi4;
Việt bính: fui1;
咴
Nghĩa Trung Việt của từ 咴
hồi, như "đầu hồi; hồi còn nhỏ; hồi hộp; hồi trống" (vhn)
hôi, như "hôi tanh; mồ hôi" (btcn)
khôi, như "khôi nhi khôi nhi (tiếng ngựa hí)" (gdhn)
hoi, như "hẳn hoi, hiếm hoi" (gdhn)
Nghĩa của 咴 trong tiếng Trung hiện đại:
[huī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: KHÔI
hí (từ tượng thanh, tiếng ngựa hí.)。(咴儿咴儿)象声词,形容马叫的声音。
Số nét: 9
Hán Việt: KHÔI
hí (từ tượng thanh, tiếng ngựa hí.)。(咴儿咴儿)象声词,形容马叫的声音。
Chữ gần giống với 咴:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咴
| hoi | 咴: | hẳn hoi, hiếm hoi |
| hôi | 咴: | hôi tanh; mồ hôi |
| hồi | 咴: | đầu hồi; hồi còn nhỏ; hồi hộp; hồi trống |
| khôi | 咴: | khôi nhi khôi nhi (tiếng ngựa hí) |

Tìm hình ảnh cho: 咴 Tìm thêm nội dung cho: 咴
