Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 咴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咴, chiết tự chữ HOI, HÔI, HỒI, KHÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咴

Chiết tự chữ hoi, hôi, hồi, khôi bao gồm chữ 口 灰 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咴 cấu thành từ 2 chữ: 口, 灰
  • khẩu
  • hoi, hui, hôi, khôi, vôi
  • []

    U+54B4, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui1, hua2, shi4;
    Việt bính: fui1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 咴



    hồi, như "đầu hồi; hồi còn nhỏ; hồi hộp; hồi trống" (vhn)
    hôi, như "hôi tanh; mồ hôi" (btcn)
    khôi, như "khôi nhi khôi nhi (tiếng ngựa hí)" (gdhn)
    hoi, như "hẳn hoi, hiếm hoi" (gdhn)

    Nghĩa của 咴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huī]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: KHÔI
    hí (từ tượng thanh, tiếng ngựa hí.)。(咴儿咴儿)象声词,形容马叫的声音。

    Chữ gần giống với 咴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Chữ gần giống 咴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咴 Tự hình chữ 咴 Tự hình chữ 咴 Tự hình chữ 咴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咴

    hoi:hẳn hoi, hiếm hoi
    hôi:hôi tanh; mồ hôi
    hồi:đầu hồi; hồi còn nhỏ; hồi hộp; hồi trống
    khôi:khôi nhi khôi nhi (tiếng ngựa hí)
    咴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咴 Tìm thêm nội dung cho: 咴