Chữ 哕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哕, chiết tự chữ HỐI, UYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哕:

哕 uyết, hối

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 哕

Chiết tự chữ hối, uyết bao gồm chữ 口 岁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

哕 cấu thành từ 2 chữ: 口, 岁
  • khẩu
  • tuế
  • uyết, hối [uyết, hối]

    U+54D5, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 噦;
    Pinyin: yue3, hui4;
    Việt bính: jyut6;

    uyết, hối

    Nghĩa Trung Việt của từ 哕

    Giản thể của chữ .
    uyết, như "can uyết (oẹ khan)" (gdhn)

    Nghĩa của 哕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (噦)
    [huì]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: TUẾ
    líu lo; ríu rít (tiếng chim)。鸟鸣声。
    Từ ghép:
    哕哕
    Từ phồn thể: (噦)
    [yuě]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: UỂ
    1. ộc; oẹ (từ tượng thanh, tiếng nôn mửa)。象声词,呕吐时嘴里发出的声音。
    哕的一声,吐了。
    oẹ một tiếng đã nôn ra rồi.
    2. nôn; mửa。呕吐。
    干哕
    nôn khan
    刚吃完药,都哕出来了。
    vừa uống thuốc xong, đã nôn cả ra rồi.

    Chữ gần giống với 哕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Dị thể chữ 哕

    ,

    Chữ gần giống 哕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哕 Tự hình chữ 哕 Tự hình chữ 哕 Tự hình chữ 哕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 哕

    uyết:can uyết (oẹ khan)
    哕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哕 Tìm thêm nội dung cho: 哕