Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 哟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哟, chiết tự chữ YÊU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 哟:
哟
Biến thể phồn thể: 喲;
Pinyin: yo5, yo1;
Việt bính: jo1;
哟 yêu
Pinyin: yo5, yo1;
Việt bính: jo1;
哟 yêu
Nghĩa Trung Việt của từ 哟
Giản thể của chữ 喲.Nghĩa của 哟 trong tiếng Trung hiện đại:
[yō]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: ƯỚC
ô; ơ (tỏ ý kinh ngạc, mang ngữ khí vui đùa.)。叹词,表示轻微的惊异(有时带玩笑的语气)。
哟,你踩我脚了。
ơ, anh giẫm phải chân tôi rồi.
[·yo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ƯỚC
助
1. nhé; nhá (đặt ở cuối câu, biểu thị ngữ khí cầu mong sai khiến.)。用在句末表示祈使的语气。
大家一齐用力哟!
mọi người cùng ra sức nhé!
2. dô hò; dô ta; hày dô; hò dô ta (dùng đệm xen giữa lời ca.)。用在歌词中做衬字。
呼儿嗨哟!
dô ta nào, hò dô ta nào!
Số nét: 9
Hán Việt: ƯỚC
ô; ơ (tỏ ý kinh ngạc, mang ngữ khí vui đùa.)。叹词,表示轻微的惊异(有时带玩笑的语气)。
哟,你踩我脚了。
ơ, anh giẫm phải chân tôi rồi.
[·yo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ƯỚC
助
1. nhé; nhá (đặt ở cuối câu, biểu thị ngữ khí cầu mong sai khiến.)。用在句末表示祈使的语气。
大家一齐用力哟!
mọi người cùng ra sức nhé!
2. dô hò; dô ta; hày dô; hò dô ta (dùng đệm xen giữa lời ca.)。用在歌词中做衬字。
呼儿嗨哟!
dô ta nào, hò dô ta nào!
Chữ gần giống với 哟:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 哟
喲,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 哟 Tìm thêm nội dung cho: 哟
