Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 哟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哟, chiết tự chữ YÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 哟:

哟 yêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 哟

Chiết tự chữ yêu bao gồm chữ 口 约 喲 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

哟 cấu thành từ 3 chữ: 口, 约, 喲
  • khẩu
  • yêu, ước
  • dục, yêu
  • yêu [yêu]

    U+54DF, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 喲;
    Pinyin: yo5, yo1;
    Việt bính: jo1;

    yêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 哟

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 哟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yō]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: ƯỚC
    ô; ơ (tỏ ý kinh ngạc, mang ngữ khí vui đùa.)。叹词,表示轻微的惊异(有时带玩笑的语气)。
    哟,你踩我脚了。
    ơ, anh giẫm phải chân tôi rồi.
    [·yo]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: ƯỚC

    1. nhé; nhá (đặt ở cuối câu, biểu thị ngữ khí cầu mong sai khiến.)。用在句末表示祈使的语气。
    大家一齐用力哟!
    mọi người cùng ra sức nhé!
    2. dô hò; dô ta; hày dô; hò dô ta (dùng đệm xen giữa lời ca.)。用在歌词中做衬字。
    呼儿嗨哟!
    dô ta nào, hò dô ta nào!

    Chữ gần giống với 哟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Dị thể chữ 哟

    ,

    Chữ gần giống 哟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哟 Tự hình chữ 哟 Tự hình chữ 哟 Tự hình chữ 哟

    哟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哟 Tìm thêm nội dung cho: 哟