Chữ 拢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拢, chiết tự chữ LONG, LŨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拢:

拢 long

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拢

Chiết tự chữ long, lũng bao gồm chữ 手 龙 hoặc 扌 龙 hoặc 才 龙 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拢 cấu thành từ 2 chữ: 手, 龙
  • thủ
  • long, sủng
  • 2. 拢 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 龙
  • thủ
  • long, sủng
  • 3. 拢 cấu thành từ 2 chữ: 才, 龙
  • tài
  • long, sủng
  • long [long]

    U+62E2, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 攏;
    Pinyin: long3;
    Việt bính: lung5;

    long

    Nghĩa Trung Việt của từ 拢

    Giản thể của chữ .
    lũng, như "lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)" (gdhn)

    Nghĩa của 拢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (攏)
    [lǒng]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: LŨNG
    1. khép lại。合上。
    他笑得嘴都合不拢了。
    amh ấy cười đến nỗi không khép miệng lại được.
    2. áp sát; cập sát。靠近;到达。
    拢岸。
    áp sát bờ.
    靠拢。
    cập sát vào; áp sát vào.
    快拢工地了。
    sắp tới công trường rồi.
    3. gộp lại; cộng lại; ôm lấy; bó lại。使不松散或不离开;收拢。
    归拢。
    gộp lại.
    用绳子把柴火拢住。
    lấy dây bó củi lại.
    把孩子拢在怀里。
    ôm đứa trẻ vào trong lòng.
    Từ ghép:
    拢岸 ; 拢共 ; 拢音 ; 拢子 ; 拢总

    Chữ gần giống với 拢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Dị thể chữ 拢

    ,

    Chữ gần giống 拢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拢 Tự hình chữ 拢 Tự hình chữ 拢 Tự hình chữ 拢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拢

    lũng:lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)
    拢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拢 Tìm thêm nội dung cho: 拢