Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 拢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拢, chiết tự chữ LONG, LŨNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拢:
拢
Biến thể phồn thể: 攏;
Pinyin: long3;
Việt bính: lung5;
拢 long
lũng, như "lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)" (gdhn)
Pinyin: long3;
Việt bính: lung5;
拢 long
Nghĩa Trung Việt của từ 拢
Giản thể của chữ 攏.lũng, như "lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)" (gdhn)
Nghĩa của 拢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (攏)
[lǒng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: LŨNG
1. khép lại。合上。
他笑得嘴都合不拢了。
amh ấy cười đến nỗi không khép miệng lại được.
2. áp sát; cập sát。靠近;到达。
拢岸。
áp sát bờ.
靠拢。
cập sát vào; áp sát vào.
快拢工地了。
sắp tới công trường rồi.
3. gộp lại; cộng lại; ôm lấy; bó lại。使不松散或不离开;收拢。
归拢。
gộp lại.
用绳子把柴火拢住。
lấy dây bó củi lại.
把孩子拢在怀里。
ôm đứa trẻ vào trong lòng.
Từ ghép:
拢岸 ; 拢共 ; 拢音 ; 拢子 ; 拢总
[lǒng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: LŨNG
1. khép lại。合上。
他笑得嘴都合不拢了。
amh ấy cười đến nỗi không khép miệng lại được.
2. áp sát; cập sát。靠近;到达。
拢岸。
áp sát bờ.
靠拢。
cập sát vào; áp sát vào.
快拢工地了。
sắp tới công trường rồi.
3. gộp lại; cộng lại; ôm lấy; bó lại。使不松散或不离开;收拢。
归拢。
gộp lại.
用绳子把柴火拢住。
lấy dây bó củi lại.
把孩子拢在怀里。
ôm đứa trẻ vào trong lòng.
Từ ghép:
拢岸 ; 拢共 ; 拢音 ; 拢子 ; 拢总
Chữ gần giống với 拢:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拢
攏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拢
| lũng | 拢: | lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến) |

Tìm hình ảnh cho: 拢 Tìm thêm nội dung cho: 拢
