Chữ 拥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拥, chiết tự chữ DUỒNG, DÙNG, RUỒNG, RÚNG, UNG, ỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拥:

拥 ủng, ung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 拥

Chiết tự chữ duồng, dùng, ruồng, rúng, ung, ủng bao gồm chữ 手 用 hoặc 扌 用 hoặc 才 用 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拥 cấu thành từ 2 chữ: 手, 用
  • thủ
  • dùng, dộng, dụng, giùm, giùng, rùng, rụng, vùng, đụng
  • 2. 拥 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 用
  • thủ
  • dùng, dộng, dụng, giùm, giùng, rùng, rụng, vùng, đụng
  • 3. 拥 cấu thành từ 2 chữ: 才, 用
  • tài
  • dùng, dộng, dụng, giùm, giùng, rùng, rụng, vùng, đụng
  • ủng, ung [ủng, ung]

    U+62E5, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 擁;
    Pinyin: yong3, yong1;
    Việt bính: jung2;

    ủng, ung

    Nghĩa Trung Việt của từ 拥

    Giản thể của chữ .

    dùng, như "dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà" (vhn)
    rúng, như "rẻ rúng" (btcn)
    ruồng, như "ruồng rẫy" (btcn)
    duồng, như "duồng dẫy (ruồng rẫy)" (gdhn)
    ủng, như "ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)" (gdhn)

    Nghĩa của 拥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (擁)
    [yōng]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: ỦNG
    1. ôm; ẵm。抱。
    拥抱
    ôm
    2. quây; vây quanh。围着。
    前呼后拥
    tiền hô hậu ứng
    一群青年拥着一位老师傅走出来。
    một đám thanh niên vây quanh bác thợ cả đi ra ngoài.
    3. chen; chen nhau đi。(人群)挤着走。
    一拥而入
    chen nhau mà vào
    大家都拥到前边去了。
    mọi người đều chen lên phía trước.
    4. ủng hộ; giúp đỡ。拥护。
    拥戴
    ủng hộ và yêu mến
    拥军优属
    ủng hộ bộ đội; ủng hộ quân đội.
    5. có; gồm có。拥有。
    拥兵百万
    có 1.000.000 quân lính
    Từ ghép:
    拥抱 ; 拥戴 ; 拥护 ; 拥挤 ; 拥军优属 ; 拥塞 ; 拥有 ; 拥政爱民

    Chữ gần giống với 拥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Dị thể chữ 拥

    ,

    Chữ gần giống 拥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拥 Tự hình chữ 拥 Tự hình chữ 拥 Tự hình chữ 拥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拥

    duồng:duồng dẫy (ruồng rẫy)
    dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
    ruồng:ruồng rẫy
    rúng:rẻ rúng
    ủng:ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)
    拥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拥 Tìm thêm nội dung cho: 拥