Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 拥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拥, chiết tự chữ DUỒNG, DÙNG, RUỒNG, RÚNG, UNG, ỦNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拥:
拥 ủng, ung
Đây là các chữ cấu thành từ này: 拥
拥
Chiết tự chữ 拥
Chiết tự chữ duồng, dùng, ruồng, rúng, ung, ủng bao gồm chữ 手 用 hoặc 扌 用 hoặc 才 用 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 拥 cấu thành từ 2 chữ: 手, 用 |
2. 拥 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 用 |
3. 拥 cấu thành từ 2 chữ: 才, 用 |
Biến thể phồn thể: 擁;
Pinyin: yong3, yong1;
Việt bính: jung2;
拥 ủng, ung
dùng, như "dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà" (vhn)
rúng, như "rẻ rúng" (btcn)
ruồng, như "ruồng rẫy" (btcn)
duồng, như "duồng dẫy (ruồng rẫy)" (gdhn)
ủng, như "ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)" (gdhn)
Pinyin: yong3, yong1;
Việt bính: jung2;
拥 ủng, ung
Nghĩa Trung Việt của từ 拥
Giản thể của chữ 擁.dùng, như "dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà" (vhn)
rúng, như "rẻ rúng" (btcn)
ruồng, như "ruồng rẫy" (btcn)
duồng, như "duồng dẫy (ruồng rẫy)" (gdhn)
ủng, như "ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)" (gdhn)
Nghĩa của 拥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擁)
[yōng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ỦNG
1. ôm; ẵm。抱。
拥抱
ôm
2. quây; vây quanh。围着。
前呼后拥
tiền hô hậu ứng
一群青年拥着一位老师傅走出来。
một đám thanh niên vây quanh bác thợ cả đi ra ngoài.
3. chen; chen nhau đi。(人群)挤着走。
一拥而入
chen nhau mà vào
大家都拥到前边去了。
mọi người đều chen lên phía trước.
4. ủng hộ; giúp đỡ。拥护。
拥戴
ủng hộ và yêu mến
拥军优属
ủng hộ bộ đội; ủng hộ quân đội.
5. có; gồm có。拥有。
拥兵百万
có 1.000.000 quân lính
Từ ghép:
拥抱 ; 拥戴 ; 拥护 ; 拥挤 ; 拥军优属 ; 拥塞 ; 拥有 ; 拥政爱民
[yōng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: ỦNG
1. ôm; ẵm。抱。
拥抱
ôm
2. quây; vây quanh。围着。
前呼后拥
tiền hô hậu ứng
一群青年拥着一位老师傅走出来。
một đám thanh niên vây quanh bác thợ cả đi ra ngoài.
3. chen; chen nhau đi。(人群)挤着走。
一拥而入
chen nhau mà vào
大家都拥到前边去了。
mọi người đều chen lên phía trước.
4. ủng hộ; giúp đỡ。拥护。
拥戴
ủng hộ và yêu mến
拥军优属
ủng hộ bộ đội; ủng hộ quân đội.
5. có; gồm có。拥有。
拥兵百万
có 1.000.000 quân lính
Từ ghép:
拥抱 ; 拥戴 ; 拥护 ; 拥挤 ; 拥军优属 ; 拥塞 ; 拥有 ; 拥政爱民
Chữ gần giống với 拥:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拥
擁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拥
| duồng | 拥: | duồng dẫy (ruồng rẫy) |
| dùng | 拥: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| ruồng | 拥: | ruồng rẫy |
| rúng | 拥: | rẻ rúng |
| ủng | 拥: | ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa) |

Tìm hình ảnh cho: 拥 Tìm thêm nội dung cho: 拥
