Chữ 捁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捁, chiết tự chữ KÉO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 捁

Chiết tự chữ kéo bao gồm chữ 手 告 hoặc 扌 告 hoặc 才 告 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 捁 cấu thành từ 2 chữ: 手, 告
  • thủ
  • cáo, cáu, cốc, kiếu
  • 2. 捁 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 告
  • thủ
  • cáo, cáu, cốc, kiếu
  • 3. 捁 cấu thành từ 2 chữ: 才, 告
  • tài
  • cáo, cáu, cốc, kiếu
  • []

    U+6341, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 捁


    kéo, như "kéo cầy, kéo nhau" (vhn)

    Chữ gần giống với 捁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Chữ gần giống 捁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捁 Tự hình chữ 捁 Tự hình chữ 捁 Tự hình chữ 捁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 捁

    kéo:kéo cầy, kéo nhau
    捁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捁 Tìm thêm nội dung cho: 捁