Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 捌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捌, chiết tự chữ BÁT, BÍT, BẮT, BỊT, XỐC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捌:
捌
Chiết tự chữ 捌
Chiết tự chữ bát, bít, bắt, bịt, xốc bao gồm chữ 手 別 hoặc 扌 別 hoặc 才 別 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 捌 cấu thành từ 2 chữ: 手, 別 |
2. 捌 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 別 |
3. 捌 cấu thành từ 2 chữ: 才, 別 |
Pinyin: ba1, yuan2;
Việt bính: baat3;
捌 bát
Nghĩa Trung Việt của từ 捌
(Động) Phá, chia.§ Cũng như bát 扒.
(Danh) Chữ bát 八 kép.
(Danh) Một thứ nông cụ, như cái bồ cào không có răng, vô xỉ ba 無齒杷.
bịt (vhn)
bát, như "bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch)" (btcn)
bít, như "bưng bít; bít tất" (btcn)
xốc, như "xốc lên, xốc đi" (btcn)
bắt, như "bát nạt; bắt gặp" (gdhn)
Nghĩa của 捌 trong tiếng Trung hiện đại:
[bā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: BÁT
Tám (cách viết số tám bằng chữ trong tiếng Hoa); chữ 八 viết kép。 "八"的大写。
Số nét: 11
Hán Việt: BÁT
Tám (cách viết số tám bằng chữ trong tiếng Hoa); chữ 八 viết kép。 "八"的大写。
Chữ gần giống với 捌:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Dị thể chữ 捌
八,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捌
| bát | 捌: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch) |
| bít | 捌: | bưng bít; bít tất |
| bắt | 捌: | bát nạt; bắt gặp |
| bịt | 捌: |

Tìm hình ảnh cho: 捌 Tìm thêm nội dung cho: 捌
