Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 掷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掷, chiết tự chữ TRẠNH, TRỆCH, TRỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掷:
掷
Chiết tự chữ 掷
Chiết tự chữ trạnh, trệch, trịch bao gồm chữ 手 掷 郑 hoặc 扌 掷 郑 hoặc 才 掷 郑 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 掷 cấu thành từ 3 chữ: 手, 掷, 郑 |
2. 掷 cấu thành từ 3 chữ: 扌, 掷, 郑 |
3. 掷 cấu thành từ 3 chữ: 才, 掷, 郑 |
Biến thể phồn thể: 擲;
Pinyin: zhi2, zhi1, zhi4;
Việt bính: zaak6;
掷 trịch
trệch, như "đi trệch" (vhn)
trịch, như "nặng trịch; cầm trịch" (btcn)
trạnh, như "trạnh lòng" (gdhn)
Pinyin: zhi2, zhi1, zhi4;
Việt bính: zaak6;
掷 trịch
Nghĩa Trung Việt của từ 掷
Giản thể của chữ 擲.trệch, như "đi trệch" (vhn)
trịch, như "nặng trịch; cầm trịch" (btcn)
trạnh, như "trạnh lòng" (gdhn)
Nghĩa của 掷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擲)
[zhì]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: TRỊCH
ném; quăng; bỏ vào。扔;投。
投掷
bỏ vào
弃掷
vứt bỏ; quăng đi
ném dĩa
掷铅球
ném dĩa
ném tạ; đẩy tạ.
手榴弹掷远比赛。
thi ném lựu đạn.
Từ ghép:
掷弹筒 ; 掷地有声 ; 掷还
[zhì]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: TRỊCH
ném; quăng; bỏ vào。扔;投。
投掷
bỏ vào
弃掷
vứt bỏ; quăng đi
ném dĩa
掷铅球
ném dĩa
ném tạ; đẩy tạ.
手榴弹掷远比赛。
thi ném lựu đạn.
Từ ghép:
掷弹筒 ; 掷地有声 ; 掷还
Chữ gần giống với 掷:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掷
| trạnh | 掷: | trạnh lòng |
| trệch | 掷: | đi trệch |
| trịch | 掷: | nặng trịch; cầm trịch |

Tìm hình ảnh cho: 掷 Tìm thêm nội dung cho: 掷
