Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 搛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搛, chiết tự chữ GOM, GÔM, KIÊM, KÈM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搛

Chiết tự chữ gom, gôm, kiêm, kèm bao gồm chữ 手 兼 hoặc 扌 兼 hoặc 才 兼 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搛 cấu thành từ 2 chữ: 手, 兼
  • thủ
  • cồm, kem, kiêm, kèm
  • 2. 搛 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 兼
  • thủ
  • cồm, kem, kiêm, kèm
  • 3. 搛 cấu thành từ 2 chữ: 才, 兼
  • tài
  • cồm, kem, kiêm, kèm
  • []

    U+641B, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian1, da1;
    Việt bính: gim1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 搛



    gom, như "gom góp" (vhn)
    gôm, như "gôm (xem Gom)" (gdhn)
    kèm, như "kèm cặp; kèm theo" (gdhn)
    kiêm, như "kiêm nhiệm" (gdhn)

    Nghĩa của 搛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: KIÊM
    gắp (bằng đũa)。(用筷子)夹。

    Chữ gần giống với 搛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Chữ gần giống 搛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搛 Tự hình chữ 搛 Tự hình chữ 搛 Tự hình chữ 搛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搛

    gom:gom góp
    gôm:gôm (xem Gom)
    kiêm:kiêm nhiệm
    kèm:kèm cặp; kèm theo
    搛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搛 Tìm thêm nội dung cho: 搛