Cao su chống va đập cửa
Chữ 泝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泝, chiết tự chữ TỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泝:
泝
Pinyin: su4, zhu3, zhu4;
Việt bính: sou3;
泝 tố
Nghĩa Trung Việt của từ 泝
(Động) Đi ngược dòng lên.§ Thông tố 溯.
◇Tô Thức 蘇軾: Kích không minh hề tố lưu quang 擊空明兮泝流光 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Đập vào không chừ mà đi ngược dòng sáng.
§ Phan Kế Bính dịch thơ: Theo vừng trăng tỏ vượt làn nước trong.
tố, như "tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 泝:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Dị thể chữ 泝
遡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泝
| tố | 泝: | tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ) |

Tìm hình ảnh cho: 泝 Tìm thêm nội dung cho: 泝
