Từ: 清淡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清淡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thanh đạm
Thanh cao, đạm bạc. ◇Nam sử 史:
Tống Minh Đế mỗi kiến Tự, triếp thán kì thanh đạm
, (Trương Tự truyện 傳).Trong sáng, điềm đạm. ◇Trần Hộc 鵠:
Triệu Thúc Linh) hữu thi tập sổ thập thiên, nhàn nhã thanh đạm, bất tác vãn Đường thể, tự thành nhất gia
(靈)篇, , 體, 家 (Kì cựu tục văn 聞, Quyển bát).Nhạt, không nồng đậm (màu sắc, khí vị...). ◇Thạch Diên Niên 年:
Liễu sắc đê mê tiên tác ám, Thủy quang thanh đạm khước sanh hàn
暗, 寒 (Xuân âm 陰).Bình đạm. ◇Lí Ngư 漁:
Khúc kí phân xướng, thân đoạn tức khả phân tố, thị thanh đạm chi nội, nguyên hữu ba lan
, 做, 內, 瀾 (Nhàn tình ngẫu kí 寄, Thụ khúc ).Thanh tĩnh, yên tĩnh. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nhĩ môn như kim xướng thậm ma? Tài cương bát xích "Bát nghĩa" náo đích ngã đầu đông, cha môn thanh đạm ta hảo
麼? 齣"義"疼, 好 (Đệ ngũ thập tứ hồi).Nhạt, không mặn không béo (thức ăn). ◇Trương Ninh 寧:
Bình sanh bất kinh thường ngũ vị phong du chi vật, thanh đạm an toàn, sở dĩ trí thọ
物, 全, 壽 (Phương Châu tạp ngôn 言).Thanh bạch, nghèo nàn.Ế ẩm, tiêu điều (buôn bán, công việc làm ăn, kinh tế, ...). ◎Như:
sanh ý thanh đạm
.

Nghĩa của 清淡 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngdàn] 1. nhẹ; loãng; nhạt (màu sắc, mùi vị)。(颜色、气味)清而淡;不浓。
一杯清淡的龙井茶。
một tách trà Long Tỉnh nhạt.
清淡的荷花香气。
hương sen thoang thoảng.
2. nhẹ; dễ tiêu (thức ăn)。(食物)含油脂少。
我这两天感冒了,想吃点清淡的菜。
bị cảm hai ngày hôm nay, muốn ăn một chút thức ăn dễ tiêu.
3. doanh thu thấp。营业数额少。
农忙时进城的人不多,生意比较清淡。
mùa màng bận rộn, người vào thành phố ít, doanh thu buôn bán thấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm:thân hình vạm vỡ
đượm:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đặm:đặm đà
清淡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清淡 Tìm thêm nội dung cho: 清淡