Cao su chống va đập cửa

Chữ 漳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漳, chiết tự chữ CHƯƠNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 漳:

漳 chương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 漳

Chiết tự chữ chương bao gồm chữ 水 章 hoặc 氵 章 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 漳 cấu thành từ 2 chữ: 水, 章
  • thuỷ, thủy
  • chương
  • 2. 漳 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 章
  • thuỷ, thủy
  • chương
  • chương [chương]

    U+6F33, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhang1;
    Việt bính: zoeng1;

    chương

    Nghĩa Trung Việt của từ 漳

    (Danh) Sông Chương , phát nguyên ở Phúc Kiến.
    § Còn gọi là Cửu Long giang .

    Nghĩa của 漳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhāng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: CHƯƠNG
    1. Chương Hà (tên sông, bắt nguồn ở Sơn Tây, chảy vào sông Vệ Hà.)。漳河,水名,发源于山西,流入卫河。
    2. Chương Giang (tên sông, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc.)。漳江,水名,在福建。

    Chữ gần giống với 漳:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Chữ gần giống 漳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漳 Tự hình chữ 漳 Tự hình chữ 漳 Tự hình chữ 漳

    漳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漳 Tìm thêm nội dung cho: 漳