Cao su chống va đập cửa

Chữ 睟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睟, chiết tự chữ TÚY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 睟:

睟 túy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 睟

Chiết tự chữ túy bao gồm chữ 目 卒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睟 cấu thành từ 2 chữ: 目, 卒
  • mục, mụt
  • chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • túy [túy]

    U+775F, tổng 13 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sui4;
    Việt bính: seoi6;

    túy

    Nghĩa Trung Việt của từ 睟

    (Tính) Ánh mắt trong sáng.

    (Tính)
    Tươi nhuận, tươi sáng.
    ◇Nguyên Chẩn
    : Thường phục túy dong, bất gia tân sức , (Oanh Oanh truyện ) Quần áo ngày thường tươi nhuận, không trang điểm gì thêm.

    (Tính)
    Thuần nhất.
    § Thông túy .
    ◇Lí Đức Dụ : Chí ư thiên quang túy thanh (Đường Vũ Tông hoàng đế chân dong tán ) Tới tận ánh sáng trời xanh tuyền một màu.

    (Động)
    Nhìn.
    ◇Kì Tuấn Giai 駿: Tam nguyệt tức năng tẩu, túy nhi năng ngôn , (Độn ông tùy bút ) (Tuổi lên) ba tháng liền biết đi, nhìn mà biết nói.

    (Động)
    Họp, tụ tập.
    § Thông tụy .

    Nghĩa của 睟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suì]Bộ: 目- Mục
    Số nét: 13
    Hán Việt: TUÝ

    1. sáng ngời; rạng ngời。外表或面色润泽的。
    2. thuần sắc; thuần một màu。颜色纯。
    3. mắt sáng。眼睛清明。

    4. nhìn; ngắm; xem; coi。视。

    Chữ gần giống với 睟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

    Chữ gần giống 睟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睟 Tự hình chữ 睟 Tự hình chữ 睟 Tự hình chữ 睟

    睟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睟 Tìm thêm nội dung cho: 睟