Cao su chống va đập cửa
Chữ 睟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睟, chiết tự chữ TÚY
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 睟:
睟
Pinyin: sui4;
Việt bính: seoi6;
睟 túy
Nghĩa Trung Việt của từ 睟
(Tính) Ánh mắt trong sáng.(Tính) Tươi nhuận, tươi sáng.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Thường phục túy dong, bất gia tân sức 常服睟容, 不加新飾 (Oanh Oanh truyện 鶯鶯傳) Quần áo ngày thường tươi nhuận, không trang điểm gì thêm.
(Tính) Thuần nhất.
§ Thông túy 粹.
◇Lí Đức Dụ 李德裕: Chí ư thiên quang túy thanh 至於天光睟清 (Đường Vũ Tông hoàng đế chân dong tán 唐武宗皇帝真容贊) Tới tận ánh sáng trời xanh tuyền một màu.
(Động) Nhìn.
◇Kì Tuấn Giai 祁駿佳: Tam nguyệt tức năng tẩu, túy nhi năng ngôn 三月即能走, 睟而能言 (Độn ông tùy bút 遯翁隨筆) (Tuổi lên) ba tháng liền biết đi, nhìn mà biết nói.
(Động) Họp, tụ tập.
§ Thông tụy 萃.
Nghĩa của 睟 trong tiếng Trung hiện đại:
[suì]Bộ: 目- Mục
Số nét: 13
Hán Việt: TUÝ
形
1. sáng ngời; rạng ngời。外表或面色润泽的。
2. thuần sắc; thuần một màu。颜色纯。
3. mắt sáng。眼睛清明。
动
4. nhìn; ngắm; xem; coi。视。
Số nét: 13
Hán Việt: TUÝ
形
1. sáng ngời; rạng ngời。外表或面色润泽的。
2. thuần sắc; thuần một màu。颜色纯。
3. mắt sáng。眼睛清明。
动
4. nhìn; ngắm; xem; coi。视。
Chữ gần giống với 睟:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 睟 Tìm thêm nội dung cho: 睟
