Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 莲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莲, chiết tự chữ LIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莲:
莲
Biến thể phồn thể: 蓮;
Pinyin: lian2;
Việt bính: lin4;
莲 liên
liên, như "liên (cây sen): liên tử (hạt sen)" (gdhn)
Pinyin: lian2;
Việt bính: lin4;
莲 liên
Nghĩa Trung Việt của từ 莲
Giản thể của chữ 蓮.liên, như "liên (cây sen): liên tử (hạt sen)" (gdhn)
Nghĩa của 莲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蓮)
[lián]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: LIÊN
1. cây sen。多年生草本植物,生在浅水中,地下茎肥大而长,有节,叶子圆形,高出水面,花大,淡红色或白色,有香味。地下茎叫藕,种子叫莲子,都可以吃。也叫荷、芙蓉、芙蕖等。
2. hạt sen。指莲子。
建莲(福建产的莲子)。
sen ở tỉnh Phúc Kiến Trung Quốc.
湘莲(湖南产的莲子)。
sen ở tỉnh Hồ Nam Trung Quốc.
Từ ghép:
莲菜 ; 莲房 ; 莲花 ; 莲花白 ; 莲花落 ; 莲蓬 ; 莲蓬头 ; 莲台 ; 莲心 ; 莲子 ; 莲座
[lián]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: LIÊN
1. cây sen。多年生草本植物,生在浅水中,地下茎肥大而长,有节,叶子圆形,高出水面,花大,淡红色或白色,有香味。地下茎叫藕,种子叫莲子,都可以吃。也叫荷、芙蓉、芙蕖等。
2. hạt sen。指莲子。
建莲(福建产的莲子)。
sen ở tỉnh Phúc Kiến Trung Quốc.
湘莲(湖南产的莲子)。
sen ở tỉnh Hồ Nam Trung Quốc.
Từ ghép:
莲菜 ; 莲房 ; 莲花 ; 莲花白 ; 莲花落 ; 莲蓬 ; 莲蓬头 ; 莲台 ; 莲心 ; 莲子 ; 莲座
Chữ gần giống với 莲:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Dị thể chữ 莲
蓮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莲
| liên | 莲: | liên (cây sen): liên tử (hạt sen) |

Tìm hình ảnh cho: 莲 Tìm thêm nội dung cho: 莲
