Chữ 莲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莲, chiết tự chữ LIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莲:

莲 liên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 莲

Chiết tự chữ liên bao gồm chữ 草 连 hoặc 艸 连 hoặc 艹 连 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莲 cấu thành từ 2 chữ: 草, 连
  • tháu, thảo, xáo
  • liên
  • 2. 莲 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 连
  • tháu, thảo
  • liên
  • 3. 莲 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 连
  • thảo
  • liên
  • liên [liên]

    U+83B2, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蓮;
    Pinyin: lian2;
    Việt bính: lin4;

    liên

    Nghĩa Trung Việt của từ 莲

    Giản thể của chữ .
    liên, như "liên (cây sen): liên tử (hạt sen)" (gdhn)

    Nghĩa của 莲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蓮)
    [lián]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: LIÊN
    1. cây sen。多年生草本植物,生在浅水中,地下茎肥大而长,有节,叶子圆形,高出水面,花大,淡红色或白色,有香味。地下茎叫藕,种子叫莲子,都可以吃。也叫荷、芙蓉、芙蕖等。
    2. hạt sen。指莲子。
    建莲(福建产的莲子)。
    sen ở tỉnh Phúc Kiến Trung Quốc.
    湘莲(湖南产的莲子)。
    sen ở tỉnh Hồ Nam Trung Quốc.
    Từ ghép:
    莲菜 ; 莲房 ; 莲花 ; 莲花白 ; 莲花落 ; 莲蓬 ; 莲蓬头 ; 莲台 ; 莲心 ; 莲子 ; 莲座

    Chữ gần giống với 莲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 莲

    ,

    Chữ gần giống 莲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莲 Tự hình chữ 莲 Tự hình chữ 莲 Tự hình chữ 莲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 莲

    liên:liên (cây sen): liên tử (hạt sen)
    莲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莲 Tìm thêm nội dung cho: 莲