Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鉶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉶, chiết tự chữ HÌNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鉶:
鉶
Biến thể giản thể: 铏;
Pinyin: xing2;
Việt bính: jing4;
鉶 hình
§ Ngày xưa thường dùng khi tế lễ.
(Danh) Canh (đựng trong liễn).
(Danh) Đá mài dao.
§ Cũng như hình 硎.
Pinyin: xing2;
Việt bính: jing4;
鉶 hình
Nghĩa Trung Việt của từ 鉶
(Danh) Cái liễn, đồ đựng canh ăn.§ Ngày xưa thường dùng khi tế lễ.
(Danh) Canh (đựng trong liễn).
(Danh) Đá mài dao.
§ Cũng như hình 硎.
Chữ gần giống với 鉶:
䤤, 䤥, 䤦, 䤨, 䤩, 䤪, 鉶, 鉷, 鉸, 鉺, 鉻, 鉾, 鉿, 銀, 銁, 銃, 銅, 銊, 銋, 銍, 銎, 銑, 銓, 銕, 銖, 銘, 銙, 銚, 銛, 銜, 銠, 銣, 銥, 銦, 銧, 銨, 銩, 銪, 銫, 銬, 銭, 銮, 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,Dị thể chữ 鉶
铏,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鉶 Tìm thêm nội dung cho: 鉶
