Chữ 鉶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉶, chiết tự chữ HÌNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鉶:

鉶 hình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鉶

Chiết tự chữ hình bao gồm chữ 金 刑 hoặc 釒 刑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鉶 cấu thành từ 2 chữ: 金, 刑
  • ghim, găm, kim
  • hình
  • 2. 鉶 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 刑
  • kim, thực
  • hình
  • hình [hình]

    U+9276, tổng 14 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xing2;
    Việt bính: jing4;

    hình

    Nghĩa Trung Việt của từ 鉶

    (Danh) Cái liễn, đồ đựng canh ăn.
    § Ngày xưa thường dùng khi tế lễ.

    (Danh)
    Canh (đựng trong liễn).

    (Danh)
    Đá mài dao.
    § Cũng như hình
    .

    Chữ gần giống với 鉶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨦙, 𨦥, 𨦦, 𨦧, 𨦩,

    Dị thể chữ 鉶

    ,

    Chữ gần giống 鉶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鉶 Tự hình chữ 鉶 Tự hình chữ 鉶 Tự hình chữ 鉶

    鉶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鉶 Tìm thêm nội dung cho: 鉶