Từ: cảnh truy hoan hưởng lạc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cảnh truy hoan hưởng lạc:
Dịch cảnh truy hoan hưởng lạc sang tiếng Trung hiện đại:
灯红酒绿 《形容寻欢作乐的腐化生活。也形容都市或娱乐场所夜晚的繁华景象。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh
| cảnh | 儆: | cảnh báo; cảnh tỉnh |
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| cảnh | 憬: | cảnh tỉnh; cảnh ngộ |
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| cảnh | 耿: | cảnh trực (thẳng thắn) |
| cảnh | 胫: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 脛: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 警: | cảnh sát; cảnh báo |
| cảnh | 踁: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 頃: | công cảnh (mẫu tây) |
| cảnh | 顷: | công cảnh (mẫu tây) |
| cảnh | 颈: | cảnh hạng (cái cổ) |
| cảnh | 頸: | cảnh hạng (cái cổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: truy
| truy | 夂: | bộ truy |
| truy | 夊: | bộ truy |
| truy | 攵: | bộ truy |
| truy | 椎: | truy (đốt sương sống) |
| truy | 淄: | truy (tên một con sông) |
| truy | 緇: | truy (màu đen) |
| truy | 缁: | truy (màu đen) |
| truy | 輜: | truy (xe tiếp viện) |
| truy | 辎: | truy (xe tiếp viện) |
| truy | 追: | truy bắt; truy điệu; truy tố |
| truy | 鯔: | truy (cá đối) |
| truy | 鲻: | truy (cá đối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoan
| hoan | 懽: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |
| hoan | 欢: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |
| hoan | 歡: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |
| hoan | 獾: | hoan (chồn chũi) |
| hoan | 讙: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |
| hoan | 貛: | hoan (chồn chũi) |
| hoan | 驩: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hưởng
| hưởng | 响: | ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng |
| hưởng | : | hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng |
| hưởng | : | hưởng tuần trăng mật; họ đã hưởng tuần trăng mật ngắn ở Nha Trang; hưởng một lợi tức tốt |
| hưởng | 享: | hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng |
| hưởng | 響: | ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng |
| hưởng | 飨: | dĩ hưởng độc giả (mua vui cho người đọc) |
| hưởng | 饗: | dĩ hưởng độc giả (mua vui cho người đọc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lạc
| lạc | 乐: | lạc quan; hoa lạc |
| lạc | 咯: | lạc (cái lẽ) |
| lạc | 㦡: | |
| lạc | 樂: | lạc quan; hoa lạc |
| lạc | 洛: | lạc loài; lạc lõng; lạc lối |
| lạc | 濼: | sông Lạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc) |
| lạc | 烙: | lạc (thích dấu bằng sắt nung đỏ) |
| lạc | 犖: | lỗi lạc; trác lạc |
| lạc | 絡: | mạch lạc; lung lạc |
| lạc | 络: | mạch lạc; lung lạc |
| lạc | 荦: | lỗi lạc; trác lạc |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| lạc | 貉: | Hồng Lạc |
| lạc | 跞: | |
| lạc | 鉻: | lục lạc |
| lạc | 雒: | Hồng Lạc |
| lạc | 駱: | lạc đà |
| lạc | 鴼: | chim lạc |
Gới ý 15 câu đối có chữ cảnh:
靜夜鳥鳴悲月色,長年雞警付花塵
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa
仙容藍田欣種玉,月娥金屋警鳴雞
Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê
Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà