Từ: dịch vụ chuyển vùng quốc tế roaming có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dịch vụ chuyển vùng quốc tế roaming:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dịchvụchuyểnvùngquốctếroaming

Dịch dịch vụ chuyển vùng quốc tế roaming sang tiếng Trung hiện đại:

漫游mànyóu

Nghĩa chữ nôm của chữ: dịch

dịch:dịch (ranh giới ruộng đất)
dịch:thần thái dịch dịch (rạng rỡ phây phây)
dịch:tiếp nhất dịch (lối chơi cờ đời xưa)
dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
dịch:dịch (hoan hỉ)
dịch:dịch (hoan hỉ)
dịch:tưởng dịch (giúp)
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịch:dịch vị; dung dịch
dịch:bệnh dịch, ôn dịch
dịch𤶣:bệnh dịch, ôn dịch
dịch:diễn dịch
dịch:diễn dịch
dịch:dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da)
dịch:tích dịch (thằn lằn)
dịch:dịch thuật, thông dịch
dịch󰕊:dịch thuật, thông dịch
dịch:dịch thuật, thông dịch
dịch:dịch cầu (đá banh)
dịch驿:dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)
dịch:dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: vụ

vụ:vụ (khing rẻ)
vụ:vụ kiện; vụ lợi
vụ:vụ kiện; vụ lợi
vụ:con vụ (con quay)
vụ:con vụ (con quay)
vụ:con vụ
vụ:vụ (sương mù)
vụ:vụ (sương mù)
vụ𩅗:vụ (sương mù)
vụ:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ:vụ (vịt trời); vụ (theo tìm)
vụ:vụ (vịt trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyển

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: vùng

vùng𫧜:vùng đất
vùng:một vùng
vùng𡓄:vùng đất
vùng:vẫy vùng
vùng󱓪:vùng trời
vùng𣳔:vùng đất
vùng󰋕:một vùng
vùng:vẫy vùng
vùng𤀘:vùng vẫy
vùng:một vùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: quốc

quốc:tổ quốc
quốc:tổ quốc
quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: tế

tế:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế婿:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế:tế (vượt sông); cứu tế
tế:tế (vượt sông); cứu tế
tế:tế lễ, tế văn
tế:tế bào; tế nhị
tế:tế bào; tế nhị
tế:tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)
tế𨄊:tế (ngựa chạy mau)
tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế󰙩:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế𬶭:tên cá (cá diêu nước lợ)

Gới ý 13 câu đối có chữ dịch:

Hồng vũ hoa thôn uyên tịnh ỷ,Thuý yên liễu dịch phượng hoà minh

Mưa nhợt xóm hoa uyên phải ẩn,Khói xanh trang biếc phượng đều kêu

Bôi giao ngọc dịch phi anh vũ,Nhạc tấu quỳnh tiêu dẫn phượng hoàng

Chén mời nước ngọc bay anh vũ,Nhạc tấu tiêu quỳnh dẫn phượng hoàng

Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

dịch vụ chuyển vùng quốc tế roaming tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dịch vụ chuyển vùng quốc tế roaming Tìm thêm nội dung cho: dịch vụ chuyển vùng quốc tế roaming