Từ: dao, do, chựu, lựu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ dao, do, chựu, lựu:

繇 dao, do, chựu, lựu

Đây là các chữ cấu thành từ này: dao,do,chựu,lựu

dao, do, chựu, lựu [dao, do, chựu, lựu]

U+7E47, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao2, you2, zhou4, yao1;
Việt bính: jau4 jiu4 zau6;

dao, do, chựu, lựu

Nghĩa Trung Việt của từ 繇

(Tính) Tốt tươi.
◇Thư Kinh
: Quyết thổ hắc phần, quyết thảo duy dao , (Vũ cống ) Đất này đen và màu mỡ, cỏ này tươi tốt.

(Danh)
Lao dịch.
§ Thông dao .
◇Hán Thư : Tỉnh dao phú (Cảnh đế kỉ ) Giảm bớt lao dịch thuế má.Một âm là do.

(Danh)

§ Thông do .
◇Thủy hử truyện : Hạ quan vấn liễu tình do, hợp hành thân bẩm Lão Kinh Lược tướng công tri đạo, phương cảm đoán khiển , , (Đệ tam hồi) Hạ quan cho hỏi nguyên cớ sự tình, xong sẽ bẩm lên tướng công Lão Kinh Lược, rồi mới dám xử.Lại một âm là chựu.

(Danh)
Lời xem trong quẻ bói.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là lựu.
diêu, như "diêu dịch (thói xưa bắt dân phải phục dịch)" (gdhn)

Nghĩa của 繇 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáo]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: DAO
1. lao dịch。同"徭"。
2. ca dao; tin vịt; tin đồn nhảm。同"谣"。
[yóu]
Bộ: 爪(Trảo)
Hán Việt: DO
do; căn cứ vào; từ。同"由"6.,7.。
[zhòu]
Bộ: 系(Mịch)
Hán Việt: DAO
lời bói; lời đoán (coi bói)。古时占卜的文辞。

Chữ gần giống với 繇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Chữ gần giống 繇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 繇 Tự hình chữ 繇 Tự hình chữ 繇 Tự hình chữ 繇

Nghĩa chữ nôm của chữ: lựu

lựu:quả lựu
lựu:quả lựu
lựu:xem Lưu
lựu:lựu (mụn ung thư)
lựu:lựu (nước giọt ranh)
dao, do, chựu, lựu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dao, do, chựu, lựu Tìm thêm nội dung cho: dao, do, chựu, lựu