Từ: giao hàng về sau giao sau có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giao hàng về sau giao sau:
Dịch giao hàng về sau giao sau sang tiếng Trung hiện đại:
远期交货Yuǎn qí jiāo huòNghĩa chữ nôm của chữ: giao
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
| giao | 搅: | giao động; giao hoà |
| giao | 攪: | giao động; giao hoà |
| giao | 㬵: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 膠: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 艽: | tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây) |
| giao | 茭: | giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp) |
| giao | 蛟: | giao long |
| giao | 跤: | suất giao (té ngã) |
| giao | 郊: | Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô) |
| giao | 鮫: | giao (cá mập) |
| giao | 鲛: | giao (cá mập) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng
| hàng | 吭: | hàng (xem Khang) |
| hàng | 杭: | hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh) |
| hàng | 桁: | hàng (cái hòm để chôn người chết) |
| hàng | 沆: | hàng giới (sương chiều) |
| hàng | 絎: | hàng (khâu lược) |
| hàng | 绗: | hàng (khâu lược) |
| hàng | 航: | hàng hải, hàng không |
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hàng | 降: | đầu hàng |
| hàng | 頏: | hiệt hàng (bay liệng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: về
| về | 𡗅: | đi về |
| về | 撝: | vỗ về |
| về | 𧗱: | quay về |
| về | 衛: | đi về, về già |
| về | 𬩍: | đi về, về già |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sau
| sau | 𪢈: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 婁: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𡢐: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 牢: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𢖕: | đằng sau, đi sau |
| sau | 𢖖: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | : | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𨍦: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𫏻: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𬧻: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𫐂: | trước sau, sau cùng, sau này |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giao
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
| giao | 搅: | giao động; giao hoà |
| giao | 攪: | giao động; giao hoà |
| giao | 㬵: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 膠: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 艽: | tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây) |
| giao | 茭: | giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp) |
| giao | 蛟: | giao long |
| giao | 跤: | suất giao (té ngã) |
| giao | 郊: | Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô) |
| giao | 鮫: | giao (cá mập) |
| giao | 鲛: | giao (cá mập) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sau
| sau | 𪢈: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 婁: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𡢐: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 牢: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𢖕: | đằng sau, đi sau |
| sau | 𢖖: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | : | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𨍦: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𫏻: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𬧻: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𫐂: | trước sau, sau cùng, sau này |
Gới ý 15 câu đối có chữ giao:
Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa
Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều
Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường
Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu
Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân
Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi
Chúc ánh tú vi huy thái bút,Bôi giao thử nhật hoạ tân my
Ánh đuốc rèm thêu rạng vẻ bút,Chén trao ngày nóng vẽ tươi mày
Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi
Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

Tìm hình ảnh cho: giao hàng về sau giao sau Tìm thêm nội dung cho: giao hàng về sau giao sau
