Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hoằng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoằng:
Pinyin: hong2;
Việt bính: wang4;
弘 hoằng
Nghĩa Trung Việt của từ 弘
(Tính) Lớn, rộng.◎Như: hoằng nguyện 弘願 chí nguyện lớn.
(Động) Mở rộng ra, phát dương.
◎Như: hoằng dương Phật pháp 弘揚佛法.
(Danh) Họ Hoằng.
hoằng, như "hoằng nguyện (mộng cao cả)" (gdhn)
ngoằng, như "loằng ngoằng" (gdhn)
Nghĩa của 弘 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóng]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 5
Hán Việt: HOẰNG
1. lớn; to lớn; rộng lớn; lớn lao; vĩ đại; trọng đại。大。现多作宏。
弘图
ý đồ lớn
弘愿
chí hướng và nguyện vọng lớn lao
弘旨
ý nghĩa to lớn
2. mở rộng; khuếch trương; làm cho lớn mạnh。扩充;光大。
恢弘
khoáng đạt; rộng rãi
3. họ Hoằng。姓。
Từ ghép:
弘论 ; 弘图 ; 弘扬 ; 弘愿 ; 弘旨 ; 弘治
Số nét: 5
Hán Việt: HOẰNG
1. lớn; to lớn; rộng lớn; lớn lao; vĩ đại; trọng đại。大。现多作宏。
弘图
ý đồ lớn
弘愿
chí hướng và nguyện vọng lớn lao
弘旨
ý nghĩa to lớn
2. mở rộng; khuếch trương; làm cho lớn mạnh。扩充;光大。
恢弘
khoáng đạt; rộng rãi
3. họ Hoằng。姓。
Từ ghép:
弘论 ; 弘图 ; 弘扬 ; 弘愿 ; 弘旨 ; 弘治
Tự hình:

U+6CD3, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: hong2;
Việt bính: wang4;
泓 hoằng
Nghĩa Trung Việt của từ 泓
(Tính) Sâu thẳm.hoằng, như "hoằng nguyện (mộng cao cả)" (gdhn)
Nghĩa của 泓 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: HOẰNG
1. sâu rộng; nước rộng và sâu。水深而广。
2. dòng (lượng từ)。量词,清水一道或一片叫一泓。
一泓清泉
một dòng suối trong.
一泓秋水
một dòng nước mùa thu.
Số nét: 9
Hán Việt: HOẰNG
1. sâu rộng; nước rộng và sâu。水深而广。
2. dòng (lượng từ)。量词,清水一道或一片叫一泓。
一泓清泉
một dòng suối trong.
一泓秋水
một dòng nước mùa thu.
Chữ gần giống với 泓:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoằng
| hoằng | 弘: | hoằng nguyện (mộng cao cả) |
| hoằng | 泓: | hoằng nguyện (mộng cao cả) |
| hoằng | : | hoằng nguyện (mộng cao cả) |

Tìm hình ảnh cho: hoằng Tìm thêm nội dung cho: hoằng
