Từ: hoằng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoằng:

弘 hoằng泓 hoằng

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoằng

hoằng [hoằng]

U+5F18, tổng 5 nét, bộ Cung 弓
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: hong2;
Việt bính: wang4;

hoằng

Nghĩa Trung Việt của từ 弘

(Tính) Lớn, rộng.
◎Như: hoằng nguyện
chí nguyện lớn.

(Động)
Mở rộng ra, phát dương.
◎Như: hoằng dương Phật pháp .

(Danh)
Họ Hoằng.

hoằng, như "hoằng nguyện (mộng cao cả)" (gdhn)
ngoằng, như "loằng ngoằng" (gdhn)

Nghĩa của 弘 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóng]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 5
Hán Việt: HOẰNG
1. lớn; to lớn; rộng lớn; lớn lao; vĩ đại; trọng đại。大。现多作宏。
弘图
ý đồ lớn
弘愿
chí hướng và nguyện vọng lớn lao
弘旨
ý nghĩa to lớn
2. mở rộng; khuếch trương; làm cho lớn mạnh。扩充;光大。
恢弘
khoáng đạt; rộng rãi
3. họ Hoằng。姓。
Từ ghép:
弘论 ; 弘图 ; 弘扬 ; 弘愿 ; 弘旨 ; 弘治

Chữ gần giống với 弘:

, ,

Chữ gần giống 弘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 弘 Tự hình chữ 弘 Tự hình chữ 弘 Tự hình chữ 弘

hoằng [hoằng]

U+6CD3, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: hong2;
Việt bính: wang4;

hoằng

Nghĩa Trung Việt của từ 泓

(Tính) Sâu thẳm.
hoằng, như "hoằng nguyện (mộng cao cả)" (gdhn)

Nghĩa của 泓 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: HOẰNG
1. sâu rộng; nước rộng và sâu。水深而广。
2. dòng (lượng từ)。量词,清水一道或一片叫一泓。
一泓清泉
một dòng suối trong.
一泓秋水
một dòng nước mùa thu.

Chữ gần giống với 泓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泓 Tự hình chữ 泓 Tự hình chữ 泓 Tự hình chữ 泓

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoằng

hoằng:hoằng nguyện (mộng cao cả)
hoằng:hoằng nguyện (mộng cao cả)
hoằng󰗿:hoằng nguyện (mộng cao cả)
hoằng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoằng Tìm thêm nội dung cho: hoằng