Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lệ, li có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lệ, li:
Biến thể phồn thể: 麗;
Pinyin: li4, li2;
Việt bính: lai6;
丽 lệ, li
lệ, như "tráng lệ; diễm lệ" (gdhn)
Pinyin: li4, li2;
Việt bính: lai6;
丽 lệ, li
Nghĩa Trung Việt của từ 丽
Giản thể của chữ 麗.lệ, như "tráng lệ; diễm lệ" (gdhn)
Nghĩa của 丽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (麗)
[lí]
Bộ: 丶 - Chủ
Số nét: 8
Hán Việt: LI
1. Thuỷ Li (tên địa danh thuộc tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。丽水(Líshuǐ),地名,在浙江。
2. Cao Li (vương triều trong lịch sử Triều Tiên, Trung Quốc tiếp tục dùng chỉ Triều Tiên)。高丽(Gāolí),朝鲜历史上的王朝,中国过去沿用指朝鲜。
Từ phồn thể: (麗)
[lì]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: LỆ
1. đẹp; mỹ lệ; đẹp đẽ。好看;美丽。
壮丽。
tráng lệ.
秀丽。
đẹp; xinh xắn; thanh tú.
风和日丽。
gió êm trời đẹp.
2. dựa vào; ỷ vào。附着。
附丽。
dựa vào.
Từ ghép:
丽人 ; 丽日 ; 丽水 ; 丽质
[lí]
Bộ: 丶 - Chủ
Số nét: 8
Hán Việt: LI
1. Thuỷ Li (tên địa danh thuộc tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。丽水(Líshuǐ),地名,在浙江。
2. Cao Li (vương triều trong lịch sử Triều Tiên, Trung Quốc tiếp tục dùng chỉ Triều Tiên)。高丽(Gāolí),朝鲜历史上的王朝,中国过去沿用指朝鲜。
Từ phồn thể: (麗)
[lì]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: LỆ
1. đẹp; mỹ lệ; đẹp đẽ。好看;美丽。
壮丽。
tráng lệ.
秀丽。
đẹp; xinh xắn; thanh tú.
风和日丽。
gió êm trời đẹp.
2. dựa vào; ỷ vào。附着。
附丽。
dựa vào.
Từ ghép:
丽人 ; 丽日 ; 丽水 ; 丽质
Dị thể chữ 丽
麗,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 丽;
Pinyin: li4, li2;
Việt bính: lai6
1. [高麗] cao li;
麗 lệ, li
◎Như: diễm lệ 豔麗 tươi đẹp, đẹp lộng lẫy.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Trường An thủy biên đa lệ nhân 長安水邊多麗人 (Lệ nhân hành 麗人行) Bên bờ sông (Khúc giang) ở Trường An có nhiều người đẹp.
(Tính) Thành đôi, cặp.
§ Thông lệ 儷.
(Danh) Cột nhà, rường nhà.
§ Thông lệ 欐.
◎Như: lương lệ 梁麗 rường cột.
(Động) Dính bám, nương tựa, dựa vào.
◇Dịch Kinh 易經: Nhật nguyệt lệ hồ thiên, bách cốc thảo mộc lệ hồ thổ 日月麗乎天, 百穀草木麗乎土 (Li quái 離卦) Mặt trời mặt trăng nương vào trời, trăm cốc cỏ cây dựa vào đất.Một âm là li.
(Danh) Cao Li 高麗 nước Cao Li, tức là nước Triều Tiên 朝鮮.
lệ, như "tráng lệ, mĩ lệ" (vhn)
rạy, như "cá rạy rạy" (btcn)
Pinyin: li4, li2;
Việt bính: lai6
1. [高麗] cao li;
麗 lệ, li
Nghĩa Trung Việt của từ 麗
(Tính) Đẹp.◎Như: diễm lệ 豔麗 tươi đẹp, đẹp lộng lẫy.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Trường An thủy biên đa lệ nhân 長安水邊多麗人 (Lệ nhân hành 麗人行) Bên bờ sông (Khúc giang) ở Trường An có nhiều người đẹp.
(Tính) Thành đôi, cặp.
§ Thông lệ 儷.
(Danh) Cột nhà, rường nhà.
§ Thông lệ 欐.
◎Như: lương lệ 梁麗 rường cột.
(Động) Dính bám, nương tựa, dựa vào.
◇Dịch Kinh 易經: Nhật nguyệt lệ hồ thiên, bách cốc thảo mộc lệ hồ thổ 日月麗乎天, 百穀草木麗乎土 (Li quái 離卦) Mặt trời mặt trăng nương vào trời, trăm cốc cỏ cây dựa vào đất.Một âm là li.
(Danh) Cao Li 高麗 nước Cao Li, tức là nước Triều Tiên 朝鮮.
lệ, như "tráng lệ, mĩ lệ" (vhn)
rạy, như "cá rạy rạy" (btcn)
Dị thể chữ 麗
丽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: li
| li | 厘: | li (sửa sang) |
| li | 喱: | gia li (cà -ri) |
| li | 嫠: | li (bà quả phụ) |
| li | 氂: | li ti |
| li | 漓: | lâm li |
| li | 灕: | lâm li |
| li | 犛: | li (bò Tây Tạng) |
| li | 狸: | con li, hồ li |
| li | 璃: | ngọc lưu li |
| li | 瓼: | li rượu |
| li | 离: | li biệt; chia li |
| li | 篱: | li (bờ rào) |
| li | 籬: | li (bờ rào) |
| li | 縭: | li (dây lưng, khăn giắt) |
| li | 罹: | li bệnh; li nạn |
| li | 釐: | li (sửa sang) |
| li | 離: | li biệt; chia li |
| li | 骊: | li (ngựa ô) |
| li | 驪: | li (ngựa ô) |
| li | 鹂: | hoàng li (chim vàng anh) |
| li | : | hoàng li (chim vàng anh) |
| li | 鸝: | hoàng li (chim vàng anh) |
| li | 黧: | li (nước da ngăm đen) |

Tìm hình ảnh cho: lệ, li Tìm thêm nội dung cho: lệ, li
