Từ: lệ, li có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lệ, li:

丽 lệ, li麗 lệ, li

Đây là các chữ cấu thành từ này: lệ,li

lệ, li [lệ, li]

U+4E3D, tổng 7 nét, bộ Nhất 一
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 麗;
Pinyin: li4, li2;
Việt bính: lai6;

lệ, li

Nghĩa Trung Việt của từ 丽

Giản thể của chữ .
lệ, như "tráng lệ; diễm lệ" (gdhn)

Nghĩa của 丽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (麗)
[lí]
Bộ: 丶 - Chủ
Số nét: 8
Hán Việt: LI
1. Thuỷ Li (tên địa danh thuộc tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc)。丽水(Líshuǐ),地名,在浙江。
2. Cao Li (vương triều trong lịch sử Triều Tiên, Trung Quốc tiếp tục dùng chỉ Triều Tiên)。高丽(Gāolí),朝鲜历史上的王朝,中国过去沿用指朝鲜。
Từ phồn thể: (麗)
[lì]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: LỆ
1. đẹp; mỹ lệ; đẹp đẽ。好看;美丽。
壮丽。
tráng lệ.
秀丽。
đẹp; xinh xắn; thanh tú.
风和日丽。
gió êm trời đẹp.
2. dựa vào; ỷ vào。附着。
附丽。
dựa vào.
Từ ghép:
丽人 ; 丽日 ; 丽水 ; 丽质

Chữ gần giống với 丽:

, , , , 𠀧, 𠀨, 𠀪, 𠀫,

Dị thể chữ 丽

,

Chữ gần giống 丽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丽 Tự hình chữ 丽 Tự hình chữ 丽 Tự hình chữ 丽

lệ, li [lệ, li]

U+9E97, tổng 19 nét, bộ Lộc 鹿
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4, li2;
Việt bính: lai6
1. [高麗] cao li;

lệ, li

Nghĩa Trung Việt của từ 麗

(Tính) Đẹp.
◎Như: diễm lệ
tươi đẹp, đẹp lộng lẫy.
◇Đỗ Phủ : Trường An thủy biên đa lệ nhân (Lệ nhân hành ) Bên bờ sông (Khúc giang) ở Trường An có nhiều người đẹp.

(Tính)
Thành đôi, cặp.
§ Thông lệ .

(Danh)
Cột nhà, rường nhà.
§ Thông lệ .
◎Như: lương lệ rường cột.

(Động)
Dính bám, nương tựa, dựa vào.
◇Dịch Kinh : Nhật nguyệt lệ hồ thiên, bách cốc thảo mộc lệ hồ thổ , (Li quái ) Mặt trời mặt trăng nương vào trời, trăm cốc cỏ cây dựa vào đất.Một âm là li.

(Danh)
Cao Li nước Cao Li, tức là nước Triều Tiên .

lệ, như "tráng lệ, mĩ lệ" (vhn)
rạy, như "cá rạy rạy" (btcn)

Chữ gần giống với 麗:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 麗

,

Chữ gần giống 麗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 麗 Tự hình chữ 麗 Tự hình chữ 麗 Tự hình chữ 麗

Nghĩa chữ nôm của chữ: li

li:li (sửa sang)
li:gia li (cà -ri)
li:li (bà quả phụ)
li:li ti
li:lâm li
li:lâm li
li:li (bò Tây Tạng)
li:con li, hồ li
li:ngọc lưu li
li:li rượu
li:li biệt; chia li
li:li (bờ rào)
li:li (bờ rào)
li:li (dây lưng, khăn giắt)
li:li bệnh; li nạn
li:li (sửa sang)
li:li biệt; chia li
li:li (ngựa ô)
li:li (ngựa ô)
li:hoàng li (chim vàng anh)
li󰚚:hoàng li (chim vàng anh)
li:hoàng li (chim vàng anh)
li:li (nước da ngăm đen)
lệ, li tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lệ, li Tìm thêm nội dung cho: lệ, li