Từ: phu quyền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phu quyền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phuquyền

Dịch phu quyền sang tiếng Trung hiện đại:

夫权 《指封建社会丈夫支配妻子的权力。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phu

phu:trượng phu, phu quân
phu:phu noãn kê (gà ấp)
phu:phu phen tạp dịch
phu:phu (gây được lòng tin)
phu:phu (bày mở rộng ra): phu thiết (bày biện sắp đặt)
phu:phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)
phu:phu (da): bì phu; phgu sắc (nước da)
phu:phu (gan bàn chân): phu diện (chỗ lõm gan bàn chân)
phu:phu (cái rừu)
phu𫓧:phu (cái rừu)
phu:phu bì (trấu)
phu:phu bì (trấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quyền

quyền: 
quyền: 
quyền:đánh quyền
quyền:quyền quyền (gắng gỏi
quyền:quyền bính
quyền:quyền bính
quyền:quyền (co quắp): quyền ngoạ (nằm co)
quyền:quyền (xương gò má)
quyền:quyền (xương gò má)
quyền:quyền (tóc tốt đẹp): quyền phát (tóc quăn)

Gới ý 15 câu đối có chữ phu:

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

Nam hôn nữ giá,Phu đức thê hiền

Trai cưới gái gả,Chồng đức vợ hiền

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

Uyên ương tị dực,Phu phụ đồng tâm

Uyên ương liền cánh,Chồng vợ đồng lòng

滿

Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu

Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi

Vụ tinh hiến huy tăng thu sắc,Huyên thảo phu vinh khánh điệt niên

Sao vụ sáng ngời đẹp vẻ thu,Cỏ huyên thắm sắc mừng cao tuổi

phu quyền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phu quyền Tìm thêm nội dung cho: phu quyền