Từ: sở dĩ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sở dĩ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sở

sở dĩ
Nguyên nhân, lí do.
◇Sử Kí 記:
Xuân Thu chi trung, thí quân tam thập lục, vong quốc ngũ thập nhị, chư hầu bôn tẩu bất đắc bảo kì xã tắc giả bất khả thắng sổ. Sát kì sở dĩ, giai thất kì bổn dĩ
中, 六, 二, 數. , 已 (Thái sử công tự tự 序) Trong đời Xuân Thu, có 36 vua bị giết, 52 nước bị diệt, các vua chư hầu phải bôn tẩu không bảo tồn được xã tắc, nhiều không kể xiết. Xét nguyên do của những sự việc đó, đều chỉ tại bỏ mất đạo gốc mà thôi.Liên từ. Biểu thị quan hệ nhân quả: cho nên, vì thế.
◇Lão tàn du kí 記:
Nhân vi nhân thái đa, sở dĩ thuyết đích thậm ma thoại đô thính bất thanh sở
多, 楚 (Đệ nhị hồi) Bởi vì người quá đông, cho nên nói cái gì cũng đều nghe không rõ.Cái mình làm, sở tác.
◇Luận Ngữ 語:
Thị kì sở dĩ, quan kì sở do, sát kì sở an. Nhân yên sưu tai? Nhân yên sưu tai?
, 由, 安. 哉? 哉? (Vi chánh 政) Xem việc làm của một người, tìm hiểu vì lẽ gì họ làm việc ấy, xét xem họ làm (việc đó) có an tâm (vui vẻ) hay không. Như vậy thì người ta còn giấu mình sao được.Có thể, khả dĩ.
◇Dịch Kinh 經:
Trung tín, sở  dĩ tiến đức dã
信, 也 (Càn quái 卦) Trung (với người) tín (với vật), thì đạo đức có thể tiến bộ.Dùng để, dùng làm.
◇Trang Tử 子:
Thị tam giả, phi sở dĩ dưỡng đức dã
, 也 (Thiên địa 地) Ba cái đó (giàu có, sống lâu, nhiều con trai), không dùng để nuôi được Đức.

Nghĩa sở dĩ trong tiếng Việt:

["- l. Có lý do khiến...: Sở dĩ ta phải kháng chiến là vì đế quốc Mỹ muốn xâm lược nước ta."]

Dịch sở dĩ sang tiếng Trung hiện đại:

所以 《用于上半句主语和谓语之间, 提出需要说明原因的事情, 下半句说明原因。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sở

sở󰀏:xứ sở; sở trường
sở:xứ sở; sở trường
sở:nước Sở
sở:cơ sở
sở:cơ sở

Nghĩa chữ nôm của chữ: dĩ

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ
𠯇: 
: 
𡵆:dĩ (tên núi ở Trung Hoa)
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng
:ý dĩ
:uỷ di (quanh co)
:uỷ di (quanh co)
:dĩ (chất yttrium)
:dĩ (chất yttrium)
sở dĩ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sở dĩ Tìm thêm nội dung cho: sở dĩ