Từ: tái, trại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tái, trại:

赛 tái, trại賽 tái, trại

Đây là các chữ cấu thành từ này: tái,trại

tái, trại [tái, trại]

U+8D5B, tổng 14 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 賽;
Pinyin: sai4;
Việt bính: coi3;

tái, trại

Nghĩa Trung Việt của từ 赛

Giản thể của chữ .

tái, như "tái quá" (gdhn)
trại, như "trại (đua, vượt qua)" (gdhn)

Nghĩa của 赛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (賽)
[sài]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 14
Hán Việt: TRẠI
1. thi đấu。比赛。
赛跑。
thi chạy.
赛诗会。
hội thi thơ.
足球赛。
đấu bóng đá.
2. thắng; hơn; sánh với。胜;比得上。
这些姑娘干活赛过小伙子。
mấy cô nàng này làm việc còn hơn cả bọn con trai.
3. tế tạ ơn thần (mê tín)。旧时祭祀酬报神恩(迷信)。
祭赛。
tế thần.
赛神。
tế thần.
Từ ghép:
赛车 ; 赛会 ; 赛力散 ; 赛璐玢 ; 赛璐珞 ; 赛马 ; 赛跑

Chữ gần giống với 赛:

, , , ,

Dị thể chữ 赛

,

Chữ gần giống 赛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 赛 Tự hình chữ 赛 Tự hình chữ 赛 Tự hình chữ 赛

tái, trại [tái, trại]

U+8CFD, tổng 17 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sai4;
Việt bính: coi3
1. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân;

tái, trại

Nghĩa Trung Việt của từ 賽

(Động) Thi, đua.
◎Như: cạnh tái
thi đua, tái bào chạy đua.

(Động)
Vượt hơn, siêu việt.
◎Như: tái Tây Thi 西 vượt hơn Tây Thi.
◇Tây du kí 西: Kì hoa thụy thảo, tứ thì bất tạ tái Bồng Doanh , (Đệ nhất hồi) Hoa thơm cỏ lạ, bốn mùa tươi tốt hơn cả chốn Bồng Lai.

(Động)
Hết, xong, kết thúc.
◇Triệu Trường Khanh : Hà nhật lợi danh câu tái, Vị dư tiếu hạ sầu thành , (Thanh bình nhạc , Hồng lai yến khứ từ ) Ngày nào lợi danh xong hết, Vì ta cười phá thành sầu.

(Động)
Báo đền thần minh.
◎Như: tái thần rước thần báo ơn.
◇Lỗ Tấn : Giá thị Vị trang tái thần đích vãn thượng (A Q chánh truyện Q) Đó là đêm hội rước thần của làng Vị.

(Danh)
Cuộc thi đua tranh tài.
◎Như: điền kinh tái cuộc thi tài về điền kinh.

(Danh)
Họ Tái.
§ Ghi chú: Cũng đọc là trại.

tái, như "tái quá" (gdhn)
trại, như "trại (đua, vượt qua)" (gdhn)

Chữ gần giống với 賽:

, , , , , , , 𧷝,

Dị thể chữ 賽

,

Chữ gần giống 賽

, , , 賿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賽 Tự hình chữ 賽 Tự hình chữ 賽 Tự hình chữ 賽

Nghĩa chữ nôm của chữ: trại

trại:ấp trại
trại:trại (ở núi lấy gỗ ken xung quanh làm hàng rào)
trại:nói trại đi
trại:trại (đua, vượt qua)
trại:trại (đua, vượt qua)
tái, trại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tái, trại Tìm thêm nội dung cho: tái, trại