Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tái khởi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tái khởi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: táikhởi

tái khởi
Trở lại nhậm chức lần nữa.Nổi dậy trở lại, hưng khởi lại.
◎Như:
đông san tái khởi
起.
§ Điển cố:
Tạ An
安 đời Tấn từ chức ẩn cư ở Đông San, sau lại trở về triều làm quan lần nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: tái

tái:tái phát, tái phạm
tái:biên tái (điểm yếu lược)
tái𦛍:thịt tái; tái mét
tái:tái quá
tái:tái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: khởi

khởi:khởi hữu thử lý? (có đúng không)
khởi:cẩu khởi tử (trái làm thuốc)
khởi:khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)
khởi:khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp)
khởi𦜹: 
khởi:khởi động; khởi sự

Gới ý 17 câu đối có chữ tái:

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên

Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già

Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương

Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

Tiền thọ ngũ tuần hựu nghinh hoa giáp,Đãi diên thập tuế tái chúc cổ hi

Đã thọ năm tuần lại thêm hoa giáp,Đợi tròn chục nữa, sẽ chúc cổ hi

tái khởi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tái khởi Tìm thêm nội dung cho: tái khởi